User Tools

Site Tools


0003--h-th-ng-giao-th-ng-i-ch-ng-t-c-cao-singaporela-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

0003--h-th-ng-giao-th-ng-i-ch-ng-t-c-cao-singaporela-gi [2018/11/07 17:09] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​252px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4f/​C151-TanahMerah.JPG/​250px-C151-TanahMerah.JPG"​ width="​250"​ height="​188"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4f/​C151-TanahMerah.JPG/​375px-C151-TanahMerah.JPG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4f/​C151-TanahMerah.JPG/​500px-C151-TanahMerah.JPG 2x" data-file-width="​2592"​ data-file-height="​1944"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Một đoàn tàu đang đón khách</​div></​div></​div>​
 +<​p><​b>​Hệ thống giao thông đại chúng tốc độ cao</​b>​ (tiếng Anh: Singapore Mass Rapid Transit - SMRT hay MRT, tiếng Trung: 大众快速交通 hoặc gọi tắt là 地铁, tiếng Mã Lai: Sistem Pengangkutan Gerak Cepat, tiếng Tamil: சிங்கை துரிதக் கடவு ரயில) là hệ thống đường sắt đô thị vận hành bằng tàu hỏa điện của Singapore. Đây là hệ thống đường sắt đô thị sớm thứ hai ở Đông Nam Á, sau Hệ thống giao thông đường sắt hạng nhẹ Manila (Manila Light Rail Transport - Manila LRT). Kể từ khi phần đầu tiên của hệ thống này được đưa vào vận hành từ năm 1987, hệ thống đã phát triển liên tục do chính sách của Nhà nước Singapore nhằm phát triển một hệ thống đường sắt đô thị toàn diện nhằm đảm đương vai trò xương sống của hệ thống giao thông công cộng Singapore. Riêng trong năm 2009, mỗi ngày có tới 1,952 triệu lượt hành khách sử dụng hệ thống MRT, bằng 0,63 lần so với số lượt khách sử dụng hệ thống xe buýt ở Singapore.<​sup id="​cite_ref-Ridership_Citation_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup></​p><​p>​MRT Singapore có 79 ga đang hoạt động<​sup id="​cite_ref-Explore-Singapore_2-0"​ class="​reference">​[2]</​sup>​ với hệ thống đường sắt khổ tiêu chuẩn dài 129,7 cây số. Hệ thống đường sắt của SMRT được xậy dựng bởi Cục quản lý giao thông đường bộ, một ủy ban được hình thành theo luật của chính phủ Singapore, và quyền kinh doanh hệ thống này được nhượng cho Tập đoàn SMRT và Công ty trách nhiệm hữu hạn SBS Transit. SBS Transist và Tập đoàn SMRT cũng kinh doanh hệ thống Taxi ở Singapore, việc này đảm bảo sự thống nhất hoàn toàn của bộ phận giao thông vận tải công cộng. Hệ thống MRT hoạt động kèm với Hệ thống giao thông đường sắt hạng nhẹ (Light Rail Transit - LRT), một hệ thống kết nối các ga MRT với các khu nhà ở công cộng của Cục Nhà ở và Phát triển Singapore.<​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup>​ Hệ thống MRT bắt đầu hoạt động vào lúc 5 giờ 30 phút sáng trong ngày và kết thúc hoạt động vào lúc 1 giờ sáng ngày hôm sau, và trung bình cứ 3 đến 8 phút sẽ có 1 đoàn tàu cập ga. Hoạt động của MRT sẽ kéo dài thêm trong các ngày lễ của Singapore.<​sup id="​cite_ref-stfestiveextended_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup></​p><​p>​MRT Singapore có bốn tuyến: <​b>​Tuyến Bắc Nam</​b>​ hay tuyến đỏ, <​b>​tuyến Đông Tây</​b>​ hay tuyên Xanh, <​b>​tuyến Đông Bắc</​b>​ hay tuyến Tím và <​b>​tuyến Vòng tròn</​b>​ hay tuyến Cam. Với tuyến Đông Tây, hành khách có thể đến Sân bay quốc tế Changi Singapore.
 +</​p><​p>​MRT Singapore có một số ga và đoạn chạy ngầm dưới mặt đất.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Nguồn gốc của Hệ thống giao thông đại chúng tốc độ cao (MRT) bắt đầu từ dự báo của các nhà hoạch định chính sách vào năm 1967; nó nói rằng cần có phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng đường ray vào năm 1992. Theo một cuộc tranh luận nói rằng sử dụng hệ thống vận tải bằng xe bus có giá rẻ hơn, Nghị viện kết luận rằng chỉ vận tải bằng xe bus là không đủ; bởi vì nó cần nhiều không gian trên đường ở một đất nước có diện tích hẹp. Số tiền S$5 tỷ đầu tư vào MRT là dự án công cộng lớn nhất của Singapore vào lúc đó; khởi công ngày 22 tháng 10 năm 1983 ở đường Shan. Con đường được xây thành tầng; tuyến Bắc - Nam được ưu tiên vì nó đi qua khu Trung tâm; nơi có đòi hỏi cao về hệ thống giao thông công cộng. Công ty Giao thông Đại chúng (MRTC), sau đó đổi tên thành SMRT - được thành lập ngày 14 tháng 10 năm 1983; nó đảm nhận vai trò và trách nhiệm của Co quan Giao thông Đại chúng. Ngày 7/11/1987; phần đầu tiên của tuyến Bắc - Nam đã đi vào hoạt động; bao gồm 5 trạm trong vòng 6 km. 15 trạm khác đã đi vào hoạt động sau đó; và Hệ thống giao thông đại chúng tốc độ cao đã chính thức đi vào hoạt động ngày 12/3/1988 bởi Thủ tướng Lý Quang Diệu. Sau đó; 21 trạm khác đã đi vào hoạt động; sự mở cửa của trạm Bôon Lay trên tuyến Đông - Tây ngày 6 tháng 7 năm 1990 đã đánh dấu sự hoàn thành trước thời hạn 2 năm của hệ thống.
 +</​p><​p>​Hệ thống MRT đã dần dần được mở rộng. Nó bao gồm sự mở rộng kết nối của tuyến Bắc - Nam với tuyến Woodlands; tiêu tốn S$1.2 tỷ.
 +</p>
 +
 +<​h3><​span id="​M.E1.BA.A1ng_l.C6.B0.E1.BB.9Bi"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Mạng_lưới">​Mạng lưới</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<table class="​wikitable sortable"​ style="​margin:​auto;​font-align:​center;"><​tbody><​tr><​th style="​width:​115px;">​Tên tuyến và <​br/>​ký hiệu màu sắc
 +</th>
 +<th style="​width:​90px;">​Mở cửa
 +</th>
 +<th style="​width:​65px;">​Hoàn thành mở rộng
 +</th>
 +<th colspan="​2">​Hành trình
 +</th>
 +<th style="​width:​30px;">​Số nhà ga
 +</th>
 +<th style="​width:​30px;">​Chiều dài (km)
 +</th>
 +<​th>​Khu Depot
 +</th>
 +<​th>​Nguồn điện
 +</th>
 +<​th>​Công ty vận hành
 +</th>
 +<​th>​Trung tâm điều khiển
 +</​th></​tr><​tr align="​center"><​th style="​background-color:#​dc241f"><​span style="​color:​white;">​North South Line <​br/>​(Tuyến Bắc Nam)</​span>​
 +</th>
 +<​td>​7/​11/​1987
 +</td>
 +<​td>​2019
 +</td>
 +<​td>​Jurong East
 +</td>
 +<​td>​Marina South Pier
 +</td>
 +<​td>​26<​sup id="​cite_ref-NSL_5-0"​ class="​reference">​[5]</​sup></​td>​
 +<​td>​44.7
 +</td>
 +<td rowspan="​2">​Bishan Depot<​br/>​Ulu Pandan Depot<​br/>​Changi Depot<​br/>​Tuas Depot
 +</td>
 +<td rowspan="​3">​DC 750 V
 +<​p>​Third Rail
 +</p>
 +</td>
 +<td rowspan="​3">​SMRT Trains
 +</td>
 +<td rowspan="​2">​City Hall
 +<​p>​Headquarters
 +</p>
 +</​td></​tr><​tr align="​center"><​th style="​background-color:#​009530"><​span style="​color:​white;">​East West Line <​br/>​(Tuyến Đông - Tây)</​span>​
 +</th>
 +<​td>​12/​12/​1987
 +</td>
 +<​td>​TBA
 +</td>
 +<​td>​Pasir Ris<​br/>​Changi Airport
 +</td>
 +<​td>​Tuas Link<​br/>​Tanah Merah
 +</td>
 +<​td>​35<​sup id="​cite_ref-EWL_6-0"​ class="​reference">​[6]</​sup></​td>​
 +<​td>​57.2<​sup id="​cite_ref-EWL_6-1"​ class="​reference">​[6]</​sup></​td></​tr><​tr align="​center"><​th style="​background-color:#​ff9a00"><​span style="​color:​black;">​Circle Line <​br/>​(Tuyến Vòng tròn)</​span>​
 +</th>
 +<​td>​28/​5/​2009
 +</td>
 +<​td>​2025
 +</td>
 +<​td>​Dhoby Ghaut<​br/>​Marina Bay
 +</td>
 +<​td>​Harbourfront
 +</td>
 +<​td>​30<​sup id="​cite_ref-AboutSMRT_7-0"​ class="​reference">​[7]</​sup><​sup>​†</​sup></​td>​
 +<​td>​35.4<​sup id="​cite_ref-AboutSMRT_7-1"​ class="​reference">​[7]</​sup></​td>​
 +<​td>​Kim Chuan Depot
 +</td>
 +<​td>​Kim Chuan Depot
 +</​td></​tr><​tr class="​sortbottom"><​td colspan="​11"​ style="​text-align:​left;"><​small><​i>​† Ngoại trừ Bukit Brown.</​i></​small>​
 +</​td></​tr><​tr class="​sortbottom"​ style="​align:​center;​ background:#​E6E6E6;"><​td colspan="​5"​ style="​text-align:​right;"><​b>​Subtotal (Lines under SMRT Trains):</​b>​
 +</td>
 +<td style="​text-align:​center;"><​b>​91</​b>​
 +</td>
 +<td style="​text-align:​center;"><​b>​137.7</​b><​sup id="​cite_ref-AboutSMRT_7-2"​ class="​reference">​[7]</​sup></​td>​
 +<td colspan="​4"​ style="​text-align:​center;">​
 +</​td></​tr><​tr align="​center"><​th style="​background-color:#​9016b2"><​span style="​color:​white;">​North East Line <​br/>​(Tuyến Bắc - Đông)</​span>​
 +</th>
 +<​td>​20/​6/​2003
 +</td>
 +<​td>​2023
 +</td>
 +<​td>​HarbourFront
 +</td>
 +<​td>​Punggol
 +</td>
 +<​td>​16<​sup id="​cite_ref-NEL_8-0"​ class="​reference">​[8]</​sup></​td>​
 +<​td>​20<​sup id="​cite_ref-NEL_8-1"​ class="​reference">​[8]</​sup></​td>​
 +<​td>​Sengkang Depot
 +</td>
 +<​td>​DC 1500 V
 +<​p>​Overhead Catenary
 +</p>
 +</td>
 +<td rowspan="​2">​SBS Transit
 +</td>
 +<​td>​Sengkang Depot
 +</​td></​tr><​tr align="​center"><​th style="​background-color:#​0354a6"><​span style="​color:​white;">​Downtown Line <​br/>​(Tuyến trung tâm)</​span>​
 +</th>
 +<​td>​22/​12/​2013
 +</td>
 +<​td>​2024
 +</td>
 +<​td>​Bukit Panjang
 +</td>
 +<​td>​Expo
 +</td>
 +<​td>​34
 +</td>
 +<​td>​41.9
 +</td>
 +<​td>​Kim Chuan Depot<​br/>​Gali Batu Depot
 +</td>
 +<​td>​DC 750 V
 +<​p>​Third Rail
 +</p>
 +</td>
 +<​td>​Gali Batu Depot
 +</​td></​tr><​tr class="​sortbottom"​ style="​align:​center;​ background:#​E6E6E6;"><​td colspan="​5"​ style="​text-align:​right;"><​b>​Subtotal (Lines under SBS Transit):</​b>​
 +</td>
 +<td style="​text-align:​center;"><​b>​50</​b>​
 +</td>
 +<td style="​text-align:​center;"><​b>​61.9</​b>​
 +</td>
 +<td colspan="​4"​ style="​text-align:​center;">​
 +</​td></​tr><​tr class="​sortbottom"​ style="​align:​center;​ background:#​DCDCDC;"><​td colspan="​5"​ style="​text-align:​right;"><​b>​Total:</​b>​
 +</td>
 +<td style="​text-align:​center;"><​b>​141</​b><​sup id="​cite_ref-9"​ class="​reference">​[note 1]</​sup></​td>​
 +<td style="​text-align:​center;"><​b>​199.6</​b>​
 +</td>
 +<td colspan="​4"​ style="​text-align:​center;">​
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​div class="​thumb tnone" style="​margin-left:​ auto; margin-right:​auto;​ width:100%; max-width:​908px;">​
 +<div class="​thumbinner"><​div class="​noresize"​ style="​overflow:​auto;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​68/​Singapore_MRT_and_LRT_System_Map.svg/​900px-Singapore_MRT_and_LRT_System_Map.svg.png"​ width="​900"​ height="​643"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​68/​Singapore_MRT_and_LRT_System_Map.svg/​1350px-Singapore_MRT_and_LRT_System_Map.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​68/​Singapore_MRT_and_LRT_System_Map.svg/​1800px-Singapore_MRT_and_LRT_System_Map.svg.png 2x" data-file-width="​1410"​ data-file-height="​1007"/></​div><​div class="​thumbcaption"><​div class="​magnify"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​6/​6b/​Magnify-clip.png"​ width="​15"​ height="​11"​ data-file-width="​15"​ data-file-height="​11"/></​div>​Bản đồ tàu điện tốc độ cao (MRT) và tàu điện một ray (LRT) tại Singapore hiện tại và tương lai.</​div>​
 +</​div></​div>​
 +<​h3><​span id="​.C4.90i.E1.BB.81u_ki.E1.BB.87n_v.C3.A0_d.E1.BB.8Bch_v.E1.BB.A5"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Điều_kiện_và_dịch_vụ">​Điều kiện và dịch vụ</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Ngoại trừ ga Bishan, các ga khác đều hoặc là ga nổi hoặc hoàn toàn là ga ngầm dưới lòng đất. Hầu hết các nhà ga nằm ngầm dưới đất đều được thiết kế đủ sâu và chắc chắn để có thể chống được các cuộc không kích bằng bom và cũng đồng thời như các hầm trú bom trong trường hợp xảy ra chiến tranh. Ngoài ra, mạng di động viễn thông và các mạng 3G đều có thể hoạt động được dưới các nhà ga và trên tàu trong quá trình tàu chạy ngầm. Trên các tàu điện và ga ngầm đều được lắp đặt các máy lạnh (điều hòa nhiệt độ) trong khi các ga nổi được lắp đặt các loại quạt trần.
 +</​p><​p>​Tại mỗi nhà ga đều được trang bị máy bán vé tự động, trung tâm hỗ trợ hành khách và các màn hình điện tử hiển thị thông tin, nhà vệ sinh, điện thoại, phòng nghỉ và các dịch vụ khác. Đặc biệt ở một số nhà ga có trang bị thêm các cửa hàng tiện lợi, máy rút tiền tự động (ATM), siêu thị,... Các thang cuốn hạng nặng cũng được lắp đặt với tốc độ 0,75 m/s (nhanh hơn thang máy thông thường 50%).
 +</​p><​p>​Ở một số nhà ga cũ của tuyến Bắc Nam (North South Line) và Đông Tây (East West Line) ban đầu được xây dựng không có các thiết bị phục vụ việc đi lại và vận chuyển như thang máy, đường dốc (cho xe lăn), hệ thống hướng dẫn bằng xúc giác, cửa soát vé rộng hay nhà vệ sinh cho hành khách khuyết tật. Sau này, người ta bắt đầu lắp đặt để hỗ trợ các hành khách là người già và người khuyết tật có thể dễ dàng hơn trong việc di chuyển. Việc lắp đặt thang máy cho người khuyết tật và giá đỡ xe đạp bổ sung tại 20 trạm đã hoàn thành vào cuối năm 2013.
 +</p>
 +<​h3><​span id="​Th.E1.BB.9Di_gian_v.E1.BA.ADn_h.C3.A0nh"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Thời_gian_vận_hành">​Thời gian vận hành</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Tàu điện ngầm MRT được vận hành từ 5h30 hôm trước tới 1h00 ngày hôm sau, ngoại trừ một số ngày lễ như Đêm giao thừa (cả âm lịch và dương lịch), lễ hội Ánh sáng (Lễ hội Deepavali của người theo đạo Hindu), Lễ hội Hari Raya (lễ hội kết thúc tháng ăn chay Hari Raya của người theo đạo Hồi), Giáng sinh và đêm các ngày nghỉ lễ khác thì các chuyến tàu điện thường được kéo dài thời gian vận hành muộn hơn. Việc giới hạn thời gian vận hành vì nếu như các tuyến MRT được vận hành 24/24 giờ, các kĩ sư sẽ không thể thực hiện được công việc bảo trì các tuyến tàu điện.
 +</p>
 +<​h3><​span id="​Ki.E1.BA.BFn_tr.C3.BAc_v.C3.A0_ngh.E1.BB.87_thu.E1.BA.ADt"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Kiến_trúc_và_nghệ_thuật">​Kiến trúc và nghệ thuật</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_Trung_t.C3.A2m"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_Trung_tâm">​Tuyến Trung tâm</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_Thomson"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_Thomson">​Tuyến Thomson</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_Khu_v.E1.BB.B1c_ph.C3.ADa_.C4.90.C3.B4ng"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_Khu_vực_phía_Đông">​Tuyến Khu vực phía Đông</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_Khu_v.E1.BB.B1c_Jurong"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_Khu_vực_Jurong">​Tuyến Khu vực Jurong</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_xuy.C3.AAn_.C4.91.E1.BA.A3o"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_xuyên_đảo">​Tuyến xuyên đảo</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_B.E1.BA.AFc_-_Nam_m.E1.BB.9F_r.E1.BB.99ng"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_Bắc_-_Nam_mở_rộng">​Tuyến Bắc - Nam mở rộng</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_Tuas_T.C3.A2y_m.E1.BB.9F_r.E1.BB.99ng"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_Tuas_Tây_mở_rộng">​Tuyến Tuas Tây mở rộng</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_v.C3.B2ng_tr.C3.B2n_6"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_vòng_tròn_6">​Tuyến vòng tròn 6</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_Trung_t.C3.A2m_m.E1.BB.9F_r.E1.BB.99ng"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_Trung_tâm_mở_rộng">​Tuyến Trung tâm mở rộng</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tuy.E1.BA.BFn_.C4.90.C3.B4ng_B.E1.BA.AFc_m.E1.BB.9F_r.E1.BB.99ng"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tuyến_Đông_Bắc_mở_rộng">​Tuyến Đông Bắc mở rộng</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +
 +
 +<​h3><​span id="​Ph.C3.AD_.C4.91i_l.E1.BA.A1i"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Phí_đi_lại">​Phí đi lại</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Vi.E1.BB.87c_b.C3.A1n_v.C3.A9"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Việc_bán_vé">​Việc bán vé</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +
 +
 +
 +
 +<​p><​b>​Ghi chú</​b>​
 +</p>
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-9"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Excluding duplicating interchange stations.</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1273
 +Cached time: 20181010174637
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.184 seconds
 +Real time usage: 0.237 seconds
 +Preprocessor visited node count: 809/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 22335/​2097152 bytes
 +Template argument size: 1697/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 10/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 8306/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.064/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.4 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 171.300 ​     1 -total
 + ​40.48% ​  ​69.343 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​20.30% ​  ​34.771 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Official_website
 + ​17.18% ​  ​29.427 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_web
 + ​16.33% ​  ​27.978 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wide_image
 + ​12.51% ​  ​21.437 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Str_sub
 + ​10.56% ​  ​18.083 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Cite_web
 +  8.56%   ​14.667 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​417;​_khai_giao_th&​ocirc;​ng
 +  7.52%   ​12.890 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_s&#​417;​_khai
 +  6.76%   ​11.581 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Commons
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​198752-0!canonical and timestamp 20181010174637 and revision id 40724297
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
0003--h-th-ng-giao-th-ng-i-ch-ng-t-c-cao-singaporela-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)