User Tools

Site Tools


0013--m-nh-h-ila-gi

huyện Mãnh Hải
—  Huyện  —
Chuyển tự Tiếng Trung
 • Chữ Hán 勐海县
 • Bính âm Měnghǎi Xiàn
Vị trí huyện Mãnh Hải (hồng) và châu Tây Song Bản Nạp (vàng) trong tỉnh Vân Nam
Vị trí huyện Mãnh Hải (hồng) và châu Tây Song Bản Nạp (vàng) trong tỉnh Vân Nam
huyện Mãnh Hải trên bản đồ Vân Nam
huyện Mãnh Hải

huyện Mãnh Hải

Vị trí tại Vân Nam, Trung Quốc
Tọa độ: 21°58′B 100°28′Đ / 21,967°B 100,467°Đ / 21.967; 100.467
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Vân Nam
Châu tự trị Tây Song Bản Nạp (Xishuangbanna)
GB/T 2260 CODE[1] 532822
Diện tích
 • Tổng cộng 5.511 km2 (2,128 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 292.383
 • Mật độ 53/km2 (140/mi2)
Múi giờ China Standard Time (UTC+8)
Postal code 666200[2]
Mã điện thoại 0691[2]
Trang web http://www.mhfgj.gov.cn/
1Yunnan Statistics Bureau [1]
2Xishuangbanna Gov. [2]
3Yunnan Portal [3]

Huyện Mãnh Hải (勐海县; bính âm: Měnghǎi Xiàn, Mường Hai) là một huyện thuộc Khu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp, Vân Nam, Trung Quốc.

Mục lục

  • 1 Trấn
  • 2 Hương
  • 3 Hương dân tộc
  • 4 Giao thông
  • 5 Tham khảo
  • 6 Đọc thêm
  • 7 Liên kết ngoài
  • Mãnh Hải (勐海镇)
  • Mãnh Già (勐遮镇)
  • Mãnh Mãn (勐满镇)
  • Mãnh A (勐阿镇)
  • Mãnh Hỗn (勐混镇)
  • Đả Lạc (打洛镇)
  • Mãnh Tống (勐宋乡)
  • Mãnh Vãng (勐往乡)
  • Cách Lãng Hòa (格朗和乡)
  • Bố Lãng (布朗山乡)
  • Hương dân tộc Cáp Nê và dân tộc Bố Lãng Tây Định (西定哈尼族布朗族乡)
  • Sân bay gần nhất là Sân bay Gasa Tây Song Bản Nạp
  • Quốc lộ 214
  1. ^ “中华人民共和国国家统计局 >> 行政区划代码”. archive.is. Truy cập 27 tháng 9 năm 2015. 
  2. ^ a ă Area Code and Postal Code in Yunnan Province
  • Jacobs, Andrew. EMBARGO: In once-booming tea region, a bitter reality. International Herald Tribune. (2009-01-09)
  • Trang thông tin chính thức huyện Mãnh Hải

Tọa độ: 21°58′00″B 100°28′00″Đ / 21,9667°B 100,4667°Đ / 21.9667; 100.4667

0013--m-nh-h-ila-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)