User Tools

Site Tools


0022--h-l-p-thi-t-gi-p-h-m-1939la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

0022--h-l-p-thi-t-gi-p-h-m-1939la-gi [2018/11/07 17:09] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​table class="​infobox"​ style="​width:​315px;​border-spacing:​2px;"><​tbody><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​line-height:​1.5em;"><​img alt="H class (Richard Allison).png"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​vi/​thumb/​6/​68/​H_class_%28Richard_Allison%29.png/​300px-H_class_%28Richard_Allison%29.png"​ width="​300"​ height="​287"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​vi/​thumb/​6/​68/​H_class_%28Richard_Allison%29.png/​450px-H_class_%28Richard_Allison%29.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​vi/​6/​68/​H_class_%28Richard_Allison%29.png 2x" data-file-width="​551"​ data-file-height="​527"/><​p>​An artist'​s interpretation of an H-class battleship by Richard Allison</​p>​
 +</​td></​tr><​tr valign="​top"><​th colspan="​2"​ height="​30pt"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Khái quát về lớp tàu
 +</​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Lớp trước:</​td><​td>​Lớp thiết giáp hạm Bismarck</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hoàn tất:</​td><​td>​0</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ height="​30"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Đặc điểm khái quát
 +</​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Kiểu:</​td><​td>​
 +Thiết giáp hạm</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Trọng tải choán nước:</​td><​td>​
 +<​p><​b>​H39</​b>:​ 56.444 t (55.553 tấn Anh; 62.219 tấn thiếu)<​br/><​b>​H41</​b>:​ 68.800 t (67.700 tấn Anh; 75.800 tấn thiếu)<​br/><​b>​H42</​b>:​ 90.000 t (89.000 tấn Anh; 99.000 tấn thiếu)<​br/><​b>​H43</​b>:​ 111.000 t (109.000 tấn Anh; 122.000 tấn thiếu)<​br/></​p>​
 +<​b>​H44</​b>:​ 131.000 t (129.000 tấn Anh; 144.000 tấn thiếu)<​sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[Ghi chú 1]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Độ dài:</​td><​td>​
 +<​p><​b>​H39</​b>:​ 277,8 m (911 ft 5 in)<​br/><​b>​H41</​b>:​ 282 m (925 ft 2 in)<​br/><​b>​H42</​b>:​ 305 m (1.000 ft 8 in)<​br/><​b>​H43</​b>:​ 330 m (1.082 ft 8 in)<​br/></​p>​
 +<​b>​H44</​b>:​ 345 m (1.131 ft 11 in)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Sườn ngang:</​td><​td>​
 +<​p><​b>​H39</​b>:​ 37 m (121 ft 5 in)<​br/><​b>​H41</​b>:​ 39 m (127 ft 11 in)<​br/><​b>​H42</​b>:​ 42,8 m (140 ft 5 in)<​br/><​b>​H43</​b>:​ 48 m (157 ft 6 in)<​br/></​p>​
 +<​b>​H44</​b>:​ 51,5 m (169 ft 0 in)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Mớn nước:</​td><​td>​
 +<​p><​b>​H39</​b>:​ 10 m (32 ft 10 in)<​br/><​b>​H41</​b>:​ 11,1 m (36 ft 5 in)<​br/><​b>​H42</​b>:​ 11,8 m (38 ft 9 in)<​br/><​b>​H43</​b>:​ 12 m (39 ft 4 in)<​br/></​p>​
 +<​b>​H44</​b>:​ 12,7 m (41 ft 8 in)<​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[Ghi chú 2]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Động cơ đẩy:</​td><​td>​
 +12 × MAN 9-cylinder diesel engines</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tốc độ:</​td><​td>​
 +<​p><​b>​H39</​b>:​ 30 hải lý một giờ (56 km/h) maximum<​br/><​b>​H41</​b>:​ 28,8 hải lý một giờ (53,​3 km/​h)<​br/><​b>​H42</​b>:​ 32,2 hải lý một giờ (59,​6 km/​h)<​br/><​b>​H43</​b>:​ 31 hải lý một giờ (57 km/​h)<​br/></​p>​
 +<​b>​H44</​b>:​ 30,1 hải lý một giờ (55,​7 km/​h)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tầm xa:</​td><​td>​
 +<​p><​b>​H39</​b>:​19.200 hải lý (35.600 km) at 19 hải lý một giờ (35 km/​h)<​br/></​p>​
 +<​b>​H41–44</​b>:​20.000 hải lý (37.000 km) at 19 hải lý một giờ (35 km/​h)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Vũ trang:</​td><​td>​
 +<​p><​b>​H39</​b>:​ 8 × 40,6 cm (16,0 in) guns<​br/>​12 × 15 cm (5,9 in) guns<​br/>​16 × 10,5 cm (4,1 in) guns<​br/>​16 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​12 × 2 cm (0,79 in) guns<​br/><​b>​H41</​b>:​ 8 × 42 cm (17 in) guns<​br/>​12 × 15 cm (5,9 in) guns<​br/>​16 × 10,5 cm (4,1 in) guns<​br/>​32 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​12 × 2 cm (0,79 in) guns<​br/>​6 × 53,3 cm (21,0 in) torpedo tubes<​br/><​b>​H42</​b>:​ 8 × 48 cm (19 in) guns<sup id="​cite_ref-5"​ class="​reference">​[Ghi chú 3]</​sup><​br/>​12 × 15 cm (5,9 in) guns<​br/>​16 × 10,5 cm (4,1 in) guns<​br/>​28 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​40 × 2 cm (0,79 in) guns<​br/><​b>​H43</​b>:​ 8 × 48 cm (19 in) guns<sup id="​cite_ref-6"​ class="​reference">​[Ghi chú 4]</​sup><​br/>​12 × 15 cm (5,9 in) guns<​br/>​16 × 10,5 cm (4,1 in) guns<​br/>​28 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​40 × 2 cm (0,79 in) guns<​br/></​p>​
 +<​b>​H44</​b>:​ 8 × 50,8 cm (20,0 in) guns<​br/>​12 × 15 cm (5,9 in) guns<​br/>​16 × 10,5 cm (4,1 in) guns<​br/>​28 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​40 × 2 cm (0,79 in) guns<​br/></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Máy bay mang theo:</​td><​td>​
 +4–9 Arado 196<​br/></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Thiết bị bay:</​td><​td>​
 +1 Máy phóng máy bay</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Ghi chú:</​td><​td>​
 +Statistics references:<​sup id="​cite_ref-G3538_7-0"​ class="​reference">​[3]</​sup></​td></​tr></​tbody></​table><​p><​i><​b>​Lớp H</​b></​i>​ là một loạt các thiết kế tàu chiến cho Kriegsmarine Đức, nhằm mục đích để thực hiện các yêu cầu của Kế hoạch Z trong những năm cuối của thập niên 1930 và đầu những năm 1940. Biến thể đầu tiên, "​H-39"​ được coi là chiếc đầu tiên trong sáu chiếc tàu sẽ được xây dựng, về cơ bản như mở rộng các thiết giáp hạm lớp Bismarck với tháp pháo 40,6 cm (16,0 in). "​H-41"​ thiết kế cải tiến từ "​H-39"​ với pháo chính vẫn còn lớn, với tám vũ khí 42 cm (17 in). Hai kế hoạch tiếp theo, "​H-42"​ và "​H-43",​ tăng kích thước pháo chính một lần nữa, với 48 cm (19 in), và lớn nhất "​H-44"​ thiết kế cuối cùng, với kích thước pháo lên tới 50,8 cm (20,0 in). Các tàu có kích thước dao động từ "​H-39",​ dài 277,8 m (911 ft 5 in) và nặng 56.444 t (55.553 tấn Anh), "​H-44",​ với kích thước vĩ đại, nó dài tới 345 m (1.131 ft 11 in) và nặng 131.000 t (129.000 tấn Anh). Hầu hết các thiết kế có tốc độ vượt quá 30 hải lý một giờ (56 km/h).
 +</​p><​p>​Do sự bùng nổ của chiến tranh thế giới thứ hai trong tháng 9 năm 1939, không chiếc nào trong số tàu trên được xây dựng. Các công việc đang thực hiện bị trì hoãn, thép, lắp ráp vẫn còn trên đường trượt cho đến năm 1941, khi <​i>​Oberkommando der Marine</​i>​ đã ra lệnh cho nó được loại bỏ cho các mục đích khác. Hợp đồng cho các "​H-39"​ đã được trao, nhưng công việc không được bắt đầu vào bất kỳ chiếc trong số chúng trước khi dự án bị hủy bỏ. Không có thiết kế tiếp theo để tiến triển xa hơn cho giai đoạn lập kế hoạch.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Nghiên cứu thiết kế đầu tiên cho <​i>"​Schlachtschiff H"</​i>​ ("​Thiết giáp hạm H") năm 1935, và gần lặp đi lặp lại của thiết kế của tàu lớp Bismarck, trang bị pháo 35 xentimét (14 in). Thông tin tình báo chỉ ra rằng Hải quân Liên Xô đã lập kế hoạch cho lớp thiết giáp hạm Sovetsky Soyuz với pháo 38 cm (15 in) nhắc nhở người Đức tăng tầm cỡ vũ khí của tàu đến 38 cm vào ngày 5 Tháng Mười năm 1936.<​sup id="​cite_ref-9"​ class="​reference">​[Ghi chú 5]</​sup><​i>​Oberkommando der Marine</​i>​ (OKM) ban hành yêu cầu nhân viên vào cuối tháng Mười cho một tàu 35.000 tấn dài (36.000 t) được trang bị tám 38 súng cm với tốc độ 30 hải lý một giờ (56 km/h; 35 mph). Bán kính hành động của con tàu là ít nhất là bằng của các tàu thuộc lớp thiết giáp hạm bỏ túi Deutschland.<​sup id="​cite_ref-W90_8-1"​ class="​reference">​[4]</​sup></​p>​
 +
 +
 +<table class="​wikitable"><​caption>​Theo Gröner<​sup id="​cite_ref-10"​ class="​reference">​[5]</​sup></​caption>​
 +<​tbody><​tr><​th>​Design
 +</th>
 +<​th>​H-39
 +</th>
 +<​th>​H-41
 +</th>
 +<​th>​H-42
 +</th>
 +<​th>​H-43
 +</th>
 +<​th>​H-44
 +</​th></​tr><​tr><​th>​Trọng tải choán nước
 +</th>
 +<​td>​56.444 t (55.553 tấn Anh)
 +</td>
 +<​td>​68.800 t (67.700 tấn Anh)
 +</td>
 +<​td>​90.000 t (89.000 tấn Anh)
 +</td>
 +<​td>​111.000 t (109.000 tấn Anh)
 +</td>
 +<​td>​131.000 t (129.000 tấn Anh)
 +</​td></​tr><​tr><​th>​Dài
 +</th>
 +<​td>​277,​8 m (911 ft 5 in)
 +</td>
 +<​td>​282 m (925 ft 2 in)
 +</td>
 +<​td>​305 m (1.000 ft 8 in)
 +</td>
 +<​td>​330 m (1.082 ft 8 in)
 +</td>
 +<​td>​345 m (1.131 ft 11 in)
 +</​td></​tr><​tr><​th>​Ngang
 +</th>
 +<​td>​37 m (121 ft 5 in)
 +</td>
 +<​td>​39 m (127 ft 11 in)
 +</td>
 +<​td>​42,​8 m (140 ft 5 in)
 +</td>
 +<​td>​48 m (157 ft 6 in)
 +</td>
 +<​td>​51,​5 m (169 ft 0 in)
 +</​td></​tr><​tr><​th>​Mớn nước
 +</th>
 +<​td>​10 m (32 ft 10 in)
 +</td>
 +<​td>​11,​1 m (36 ft 5 in)
 +</td>
 +<​td>​11,​8 m (38 ft 9 in)
 +</td>
 +<​td>​12 m (39 ft 4 in)
 +</td>
 +<​td>​12,​7 m (41 ft 8 in)
 +</​td></​tr><​tr><​th>​Tháp pháo chính
 +</th>
 +<td>8 × 40,6 cm (16,0 in)
 +</td>
 +<td>8 × 42 cm (17 in)
 +</td>
 +<td>8 × 48 cm (19 in)
 +</td>
 +<td>8 × 48 cm (19 in)
 +</td>
 +<td>8 × 50,8 cm (20,0 in)
 +</​td></​tr><​tr><​th>​Pháo Phụ thuộc
 +</th>
 +<​td>​12 × 15 cm (5,​9 in)<​br/>​and 16 × 10,5 cm (4,1 in)
 +</td>
 +<​td>​12 × 15 cm (5,​9 in)<​br/>​and 16 × 10,5 cm (4,1 in)
 +</td>
 +<​td>​12 × 15 cm (5,​9 in)<​br/>​and 16 × 10,5 cm (4,1 in)
 +</td>
 +<​td>​12 × 15 cm (5,​9 in)<​br/>​and 16 × 10,5 cm (4,1 in)
 +</td>
 +<​td>​12 × 15 cm (5,​9 in)<​br/>​and 16 × 10,5 cm (4,1 in)
 +</​td></​tr><​tr><​th>​AA
 +</th>
 +<​td>​16 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​and 12 × 2 cm (0,79 in)
 +</td>
 +<​td>​32 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​and 12 × 2 cm (0,79 in)
 +</td>
 +<​td>​28 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​and 40 × 2 cm (0,79 in)
 +</td>
 +<​td>​28 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​and 40 × 2 cm (0,79 in)
 +</td>
 +<​td>​28 × 3,7 cm (1,​5 in)<​br/>​and 40 × 2 cm (0,79 in)
 +</​td></​tr><​tr><​th>​Ngư lôi
 +</th>
 +<td>6 × 53,3 cm (21,0 in)
 +</td>
 +<td>6 × 53,3 cm (21,0 in)
 +</td>
 +<td>6 × 53,3 cm (21,0 in)
 +</td>
 +<td>6 × 53,3 cm (21,0 in)
 +</td>
 +<td>6 × 53,3 cm (21,0 in)
 +</​td></​tr></​tbody></​table>​
 +<​h5><​span id="​Ch.C3.BA_th.C3.ADch"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Chú_thích">​Chú thích</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h5>​
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​These figures are designed displacement.<​sup id="​cite_ref-G3738_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-3"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​These figures are draft at designed displacement.<​sup id="​cite_ref-G3738_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-5"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​The main battery of 48 cm guns is according to Erich Gröner; William Garzke &amp; Robert Dulin state this design was to be equipped with 42 cm pieces.<​sup id="​cite_ref-GD323_4-0"​ class="​reference">​[2]</​sup></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-6"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​According to Garzke &amp; Dulin, this design was to be armed with 50.8 cm guns.<​sup id="​cite_ref-GD323_4-1"​ class="​reference">​[2]</​sup></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-9"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​The <​i>​Sovietsky Soyuz</​i>​ class was actually to be armed with 40,6 cm (16,​0 in)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “40.6” nên được viết theo tiếng Việt: “40,​6”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​ guns.<​sup id="​cite_ref-W90_8-0"​ class="​reference">​[4]</​sup></​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +<​h5><​span id="​Tr.C3.ADch_d.E1.BA.ABn"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Trích_dẫn">​Trích dẫn</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h5>​
 +<div class="​reflist references-column-width"​ style="​-moz-column-width:​ 25em; -webkit-column-width:​ 25em; column-width:​ 25em; list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-G3738-1">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​Gröner,​ pp. 37–38</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-GD323-4">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​Garzke &amp; Dulin, p. 323</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-G3538-7"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Gröner,​ pp. 35–38.</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-W90-8">​^ <​sup><​i><​b>​a</​b></​i></​sup>​ <​sup><​i><​b>​ă</​b></​i></​sup>​ <span class="​reference-text">​Whitley,​ p. 90</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-10"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Gröner,​ trang 35-38</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +<​h5><​span id="​T.C3.A0i_li.E1.BB.87u"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Tài_liệu">​Tài liệu</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h5>​
 +<div class="​refbegin"​ style="">​
 +<​ul><​li><​span class="​citation book">​Breyer,​ Siegfried (1973). <​i>​Battleships and Battle Cruisers 1905-1970</​i>​. Garden City, NY: Doubleday &amp; Company Inc. ISBN 03850724703.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.au=Breyer%2C+Siegfried&​amp;​rft.aufirst=Siegfried&​amp;​rft.aulast=Breyer&​amp;​rft.btitle=Battleships+and+Battle+Cruisers+1905-1970&​amp;​rft.date=1973&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=03850724703&​amp;​rft.place=Garden+City%2C+NY&​amp;​rft.pub=Doubleday+%26+Company+Inc&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Breyer,​ Siegfried (1990). <​i>​The German Battleships Scharnhorst</​i>​. West Chester, PA: Schiffer Publishing Ltd. ISBN 0887402917.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.au=Breyer%2C+Siegfried&​amp;​rft.aufirst=Siegfried&​amp;​rft.aulast=Breyer&​amp;​rft.btitle=The+German+Battleships+Scharnhorst&​amp;​rft.date=1990&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=0887402917&​amp;​rft.place=West+Chester%2C+PA&​amp;​rft.pub=Schiffer+Publishing+Ltd.&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Campbell,​ John (1985). <​i>​Naval Weapons of World War II</​i>​. London: Conway Maritime Press. ISBN 0870214594.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.au=Campbell%2C+John&​amp;​rft.aufirst=John&​amp;​rft.aulast=Campbell&​amp;​rft.btitle=Naval+Weapons+of+World+War+II&​amp;​rft.date=1985&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=0870214594&​amp;​rft.place=London&​amp;​rft.pub=Conway+Maritime+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Gardiner,​ Robert; Chesneau, Roger (1980). <​i>​Conway'​s All the World'​s Fighting Ships, 1922–1946</​i>​. Naval Institute Press. ISBN 0870219138.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.au=Gardiner%2C+Robert%3B+Chesneau%2C+Roger&​amp;​rft.aulast=Gardiner%2C+Robert%3B+Chesneau%2C+Roger&​amp;​rft.btitle=Conway%27s+All+the+World%27s+Fighting+Ships%2C+1922%E2%80%931946&​amp;​rft.date=1980&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=0870219138&​amp;​rft.pub=Naval+Institute+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Garzke,​ William H.; Dulin, Robert O. (1985). <​i>​Battleships:​ Axis and Neutral Battleships in World War II</​i>​. Annapolis: Naval Institute Press. ISBN 9780870211010.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.au=Dulin%2C+Robert+O.&​amp;​rft.au=Garzke%2C+William+H.&​amp;​rft.aufirst=William+H.&​amp;​rft.aulast=Garzke&​amp;​rft.btitle=Battleships%3A+Axis+and+Neutral+Battleships+in+World+War+II&​amp;​rft.date=1985&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=9780870211010&​amp;​rft.place=Annapolis&​amp;​rft.pub=Naval+Institute+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Gröner,​ Erich (1990). <​i>​German Warships: 1815–1945</​i>​. Annapolis: Naval Institute Press. ISBN 0-87021-790-9.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.au=Gr%C3%B6ner%2C+Erich&​amp;​rft.aufirst=Erich&​amp;​rft.aulast=Gr%C3%B6ner&​amp;​rft.btitle=German+Warships%3A+1815%E2%80%931945&​amp;​rft.date=1990&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=0-87021-790-9&​amp;​rft.place=Annapolis&​amp;​rft.pub=Naval+Institute+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Jochmann,​ Werner biên tập (1980). <​i>​Adolf Hitler. Monologe im Führerhauptquartier 1941–1944</​i>​. Hamburg: Albrecht Knaus. OCLC 600768897.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.btitle=Adolf+Hitler.+Monologe+im+F%C3%BChrerhauptquartier+1941%E2%80%931944&​amp;​rft.date=1980&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.place=Hamburg&​amp;​rft.pub=Albrecht+Knaus&​amp;​rft_id=info%3Aoclcnum%2F600768897&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li>​Maiolo,​ Joseph <​i>​The Royal Navy and Nazi Germany, 1933-39 A Study in Appeasement and the Origins of the Second World War</​i>,​ Macmillan Press: London, 1998, ISBN 0-312-21456-1.</​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Picker,​ Henry (1965). <​i>​Hitlers Tischgespräche im Führerhauptquartier</​i>​. Stuttgart: Seewald. OCLC 73631668.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.au=Picker%2C+Henry&​amp;​rft.aufirst=Henry&​amp;​rft.aulast=Picker&​amp;​rft.btitle=Hitlers+Tischgespr%C3%A4che+im+F%C3%BChrerhauptquartier&​amp;​rft.date=1965&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.place=Stuttgart&​amp;​rft.pub=Seewald&​amp;​rft_id=info%3Aoclcnum%2F73631668&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Sturton,​ Ian biên tập (1987). <​i>​Conway'​s All the World'​s Battleships:​ 1906 to the Present</​i>​. London: Conway Maritime Press. ISBN 0851774482.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.btitle=Conway%27s+All+the+World%27s+Battleships%3A+1906+to+the+Present&​amp;​rft.date=1987&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=0851774482&​amp;​rft.place=London&​amp;​rft.pub=Conway+Maritime+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation book">​Whitley,​ M. J. (1998). <​i>​Battleships of World War II</​i>​. Annapolis: Naval Institute Press. ISBN 155750184X.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AH+%28l%E1%BB%9Bp+thi%E1%BA%BFt+gi%C3%A1p+h%E1%BA%A1m%29+%281939%29&​amp;​rft.au=Whitley%2C+M.+J.&​amp;​rft.aufirst=M.+J.&​amp;​rft.aulast=Whitley&​amp;​rft.btitle=Battleships+of+World+War+II&​amp;​rft.date=1998&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft.isbn=155750184X&​amp;​rft.place=Annapolis&​amp;​rft.pub=Naval+Institute+Press&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li></​ul></​div>​
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1267
 +Cached time: 20181010142650
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.524 seconds
 +Real time usage: 0.839 seconds
 +Preprocessor visited node count: 2622/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 44460/​2097152 bytes
 +Template argument size: 7161/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 10/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 1/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 3796/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.238/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 4.9 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 690.653 ​     1 -total
 + ​35.77% ​ 247.041 ​   118 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​24.91% ​ 172.051 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Ship_Characteristics
 + ​14.07% ​  ​97.153 ​    10 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_s&​aacute;​ch
 + ​10.98% ​  ​75.838 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Ship_Class_Overview
 +  9.19%   ​63.486 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_Ship_Begin
 +  8.11%   ​56.039 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​C&​aacute;​c_ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;​
 +  7.31%   ​50.454 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​C&​aacute;​c_ch&#​7911;​_&#​273;&#​7873;/​Khung
 +  7.06%   ​48.788 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Refbegin
 +  4.53%   ​31.274 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​803630-0!canonical and timestamp 20181010142649 and revision id 40791083
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
0022--h-l-p-thi-t-gi-p-h-m-1939la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)