User Tools

Site Tools


0077--natri-persunfatla-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

0077--natri-persunfatla-gi [2018/11/07 17:09] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​table class="​infobox"​ style="​width:​22em"><​tbody><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​font-size:​125%;​font-weight:​bold;​background:​ #​F8EABA">​Natri persunfat</​th></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Natriumpersulfat.PNG"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​90/​Natriumpersulfat.PNG/​150px-Natriumpersulfat.PNG"​ width="​150"​ height="​51"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​90/​Natriumpersulfat.PNG/​225px-Natriumpersulfat.PNG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​90/​Natriumpersulfat.PNG/​300px-Natriumpersulfat.PNG 2x" data-file-width="​953"​ data-file-height="​321"/><​p>​Hai cation natri và một anion peroxođisunfat</​p></​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Sodium-persulfate-xtal-2006-3D-balls.png"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​3a/​Sodium-persulfate-xtal-2006-3D-balls.png/​150px-Sodium-persulfate-xtal-2006-3D-balls.png"​ width="​150"​ height="​163"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​3a/​Sodium-persulfate-xtal-2006-3D-balls.png/​225px-Sodium-persulfate-xtal-2006-3D-balls.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​3a/​Sodium-persulfate-xtal-2006-3D-balls.png/​300px-Sodium-persulfate-xtal-2006-3D-balls.png 2x" data-file-width="​1012"​ data-file-height="​1100"/><​p>​Mô hình không gian của cấu trúc tinh thể</​p></​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Peroxodisíran sodný.JPG"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​33/​Peroxodis%C3%ADran_sodn%C3%BD.JPG/​150px-Peroxodis%C3%ADran_sodn%C3%BD.JPG"​ width="​150"​ height="​114"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​33/​Peroxodis%C3%ADran_sodn%C3%BD.JPG/​225px-Peroxodis%C3%ADran_sodn%C3%BD.JPG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​33/​Peroxodis%C3%ADran_sodn%C3%BD.JPG/​300px-Peroxodis%C3%ADran_sodn%C3%BD.JPG 2x" data-file-width="​629"​ data-file-height="​480"/><​p>​Natri persunfat ở dạng bột trắng</​p></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Tên khác</​th><​td>​
 +Natri peroxođisunfat<​br/>​Natri peroxiđisunfat</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Nhận dạng</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số CAS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​7775-27-1</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​PubChem</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​62655</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số EINECS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​231-892-1</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số RTECS</​th><​td>​
 +SE0525000</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Ảnh Jmol-3D</​th><​td>​
 +ảnh</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​SMILES</​th><​td>​
 +<div class="​NavFrame collapsed"​ style="​border:​ none; padding: 0;">​
 +<​p>​đầy đủ</​p>​
 +<ul class="​NavContent"​ style="​list-style:​ none none; margin-left:​ 0; text-align: left; font-size: 105%; margin-top: 0; margin-bottom:​ 0; line-height:​ inherit;"><​li style="​line-height:​ inherit; margin: 0"><​p style="​word-wrap:​ break-word;">​[Na+].[Na+].O=S(=O)([O-])OOS([O-])(=O)=O</​p></​li></​ul></​div></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​InChI</​th><​td>​
 +<div class="​NavFrame collapsed"​ style="​border:​ none; padding: 0;">​
 +<​p>​đầy đủ</​p>​
 +<ul class="​NavContent"​ style="​list-style:​ none none; margin-left:​ 0; text-align: left; font-size: 105%; margin-top: 0; margin-bottom:​ 0; line-height:​ inherit;"><​li style="​line-height:​ inherit; margin: 0">​1/​2Na.H2O8S2/​c;;​1-9(2,​3)7-8-10(4,​5)6/​h;;​(H,​1,​2,​3)(H,​4,​5,​6)/​q2*+1;/​p-2</​li></​ul></​div></​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Thuộc tính</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Công thức phân tử</​th><​td>​
 +Na<​sub>​2</​sub>​S<​sub>​2</​sub>​O<​sub>​8</​sub></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Khối lượng mol</​th><​td>​
 +238.03 g/​mol</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Bề ngoài</​th><​td>​
 +bột trắng</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Khối lượng riêng</​th><​td>​
 +2.40 g/​cm<​sup>​3</​sup></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm nóng chảy</​th><​td>​
 +180 °C (phân hủy) ​ </​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm sôi</​th><​td>​
 +  </​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Độ hòa tan trong nước</​th><​td>​
 +55.6 g/100 ml (20°C)</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các nguy hiểm</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​MSDS</​th><​td>​
 +ICSC 1136</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ mục EU</​th><​td>​
 +không có trong danh sách</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​NFPA 704</​th><​td>​
 +<div style="​position:​ relative; height: 85px; width: 75px;">​
 +<div style="​position:​ absolute; height: 75px; width: 75px;">​
 +<​p><​img alt="​NFPA 704.svg"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​75px-NFPA_704.svg.png"​ width="​75"​ height="​75"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​113px-NFPA_704.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​NFPA_704.svg/​150px-NFPA_704.svg.png 2x" data-file-width="​600"​ data-file-height="​600"/>​
 +</p>
 +</​div>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Flammability 0. Không cháy. (ví dụ, nước)">​0</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Health 3. Short exposure could cause serious temporary or residual injury. (e.g., chlorine gas)">​3</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Reactivity 1. Normally stable, but can become unstable at elevated temperatures and pressures. (e.g., calcium)">​1</​span></​p>​
 +<​p><​span class="​abbr"​ style="​color:​ black;"​ title="​Special OX - oxidizer (e.g. Potassium perchlorate)">​OX</​span></​p>​
 +</​div></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn R</​th><​td>​
 +R8, R20, R22, R36, R37, R38 (xem Danh sách nhóm từ R)</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn S</​th><​td>​
 +S17, S26, S36 (xem Danh sách nhóm từ S)</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm bắt lửa</​th><​td>​
 +không cháy</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các hợp chất liên quan</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Anion khác</​th><​td>​
 +Natri đithionit<​br/>​Natri sunfit<​br/>​Natri sunfat</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Cation khác</​th><​td>​
 +Kali persunfat</​td></​tr><​tr style="​display:​none"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​text-align:​left;​ background:#​f8eaba;">​
 +<div style="​margin:​0 auto; text-align:​left;"><​div style="​padding:​0.1em 0;​line-height:​1.2em;">​Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).</​div></​div>​
  
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Natri persunfat</​b>​ (Na<​sub>​2</​sub>​S<​sub>​2</​sub>​O<​sub>​8</​sub>​) là một hợp chất hóa học. Nó là một chất oxi hóa mạnh. Nó gây kích thích nặng cho da, mắt, và hệ hô hấp. Nó hầu như không hút ẩm và có điều kiện bảo quản cho thời gian dài. Nó dễ dàng và an toàn để sử dụng bằng tay. Nó khó bắt lửa nhưng giải phóng oxi một cách dễ dàng và giúp các vật liệu khác bắt cháy.
 +</​p><​p>​Nó được dùng làm thuốc tẩy, cả nguyên chất (mỹ phẩm cho tóc) và thành phần cho chất tẩy. Nó là sự thay thế cho amoni persunfat trong hỗn hợp khắc axit cho kẽm và mạch in, và dùng để tẩy sạch đồng và một số kim loại khác bằng axit. Nó là nguồn gốc tự do, làm cho nó trở nên hữu ích như là nguồn khởi đầu các gốc tự do cho phản ứng trùng hợp nhũ tương và cho việc tăng tốc độ gia nhiệt của các chất dính formanđehit thấp. Nó còn là chất điều hòa đất và trong quá trình sản xuất chất nhuộm, biến đổi tinh bột, chất hoạt hóa thuốc tẩy, tác nhân rũ hồ trong sự rũ hồ oxi hóa.
 +</​p><​p>​Điều kiện/​vật chất tránh trộn với persunfat là: độ ẩm, nhiệt, ngọn lửa, nguồn cháy, va chạm mạnh, chất khử, vật liệu hữu cơ, natri peroxit, nước, nhôm và bột kim loại.
 +</​p><​p>​Natri persunfat là một chất oxi hóa trong hóa học, ví dụ là trong phản ứng tổng hợp điapoxinin từ apoxinin có sắt(II) sunfat làm chất kích hoạt:<​sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup></​p>​
 +<​dl><​dd><​img alt="​Tổng hợp điapoxinin"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​vi/​thumb/​5/​5c/​DiapocyninSynthesis.svg/​471px-DiapocyninSynthesis.svg.png"​ width="​471"​ height="​153"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​vi/​thumb/​5/​5c/​DiapocyninSynthesis.svg/​707px-DiapocyninSynthesis.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​vi/​thumb/​5/​5c/​DiapocyninSynthesis.svg/​942px-DiapocyninSynthesis.svg.png 2x" data-file-width="​471"​ data-file-height="​153"/></​dd></​dl><​p>​Gốc sunfat hình thành đúng vị trí có thế điện cực chuẩn là 2.7 V.
 +</p>
 +
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-1"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span class="​citation journal">​Luchtefeld,​ Ron; Dasari, Mina S.; Richards, Kristy M.; Alt, Mikaela L.; Crawford, Clark F. P.; Schleiden, Amanda; Ingram, Jai; Hamidou, Abdel Aziz Amadou; Williams, Angela (2008). “Tổng hợp điapoxinin”. <i>J. Chem. Ed.</​i>​ <​b>​85</​b>​ (3): 411. doi:​10.1021/​ed085p411.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3ANatri+persunfat&​amp;​rft.atitle=T%E1%BB%95ng+h%E1%BB%A3p+%C4%91iapoxinin&​amp;​rft.au=Alt%2C+Mikaela+L.&​amp;​rft.au=Crawford%2C+Clark+F.+P.&​amp;​rft.au=Dasari%2C+Mina+S.&​amp;​rft.au=Hamidou%2C+Abdel+Aziz+Amadou&​amp;​rft.au=Ingram%2C+Jai&​amp;​rft.au=Luchtefeld%2C+Ron&​amp;​rft.au=Richards%2C+Kristy+M.&​amp;​rft.au=Schleiden%2C+Amanda&​amp;​rft.au=Williams%2C+Angela&​amp;​rft.aufirst=Ron&​amp;​rft.aulast=Luchtefeld&​amp;​rft.date=2008&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.issue=3&​amp;​rft.jtitle=J.+Chem.+Ed.&​amp;​rft.pages=411&​amp;​rft.volume=85&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1021%2Fed085p411&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1274
 +Cached time: 20181010230720
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.268 seconds
 +Real time usage: 0.334 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1341/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 90139/​2097152 bytes
 +Template argument size: 7502/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 15/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 1383/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.085/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.95 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +109.72% ​ 245.683 ​     5 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 +100.00% ​ 223.909 ​     1 -total
 + ​78.58% ​ 175.953 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_new
 + ​15.96% ​  ​35.727 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Identifiers
 + ​14.63% ​  ​32.751 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Properties
 + ​12.92% ​  ​28.934 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​10.88% ​  ​24.365 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_t&#​7841;​p_ch&​iacute;​
 +  9.87%   ​22.091 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Hazards
 +  7.22%   ​16.176 ​     3 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Collapsible_list
 +  7.04%   ​15.762 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7907;​p_ch&#​7845;​t_natri
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​805004-0!canonical and timestamp 20181010230720 and revision id 23784068
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
0077--natri-persunfatla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)