User Tools

Site Tools


0126--t-n-ph-ngla-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

0126--t-n-ph-ngla-gi [2018/11/07 17:09] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Tân Phú Đông</​b>​ là một huyện phía nam tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
 +</​p><​p>​Huyện được thành lập chính thức từ ngày 21 tháng 01 năm 2008. Vùng đất này trước đây thuộc tỉnh Gò Công, tuy nhiên cũng có thời kỳ thuộc huyện Gò Công, tỉnh Mỹ Tho.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Địa giới hành chính huyện Tân Phú Đông:
 +</p>
 +<p>Do địa bàn huyện nằm hoàn toàn trên cù lao Lợi Quan giữa sông Cửa Tiểu và sông Mỹ Tho nên ranh giới tự nhiên với các huyện khác cũng là các con sông trên.
 +</​p><​p>​Huyện Tân Phú Đông có diện tích là 202,​08 km² và dân số năm 2008 là 42.926 người<​sup id="​cite_ref-TP01_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup>​.
 +</p>
 +
 +<​p>​Huyện Tân Phú Đông gồm 6 xã: Phú Đông, Phú Tân, Phú Thạnh (huyện lỵ), Tân Phú, Tân Thạnh, Tân Thới.
 +</p>
 +
 +<​p>​Dự kiến đến năm 2020<sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup>,​ trên địa bàn có 1 đô thị loại V (thị trấn Tân Phú Đông) và 2 thị tứ (Tân Thới, Cồn Cống); tổng diện tích đất đô thị là 410 ha, dân số đô thị 8.813 người, mật độ 2.152 người/​km<​sup>​2</​sup>,​ tỉ lệ đô thị hóa 15%.
 +</p>
 +
 +<​p>​Địa bàn huyện Tân Phú Đông ngày nay nằm trên cù lao Lợi Quan, trước năm 2008 thuộc hai huyện Gò Công Đông và Gò Công Tây của tỉnh Tiền Giang.
 +</​p><​p>​Lúc đầu huyện được tỉnh Tiền Giang dự kiến đặt tên là Gò Công Nam, với huyện lỵ là thị trấn Tân Phú Đông tách từ xã Phú Thạnh (nghị quyết số <​b>​134/​2007/​NQ-HĐND</​b><​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup>​). Tuy nhiên, khi thành lập, tên huyện được ghép từ các xã.
 +</​p><​p>​Ngày 21 tháng 01 năm 2008, Chính phủ Việt Nam ban hành Nghị định số <​b>​09/​2008/​NĐ-CP</​b><​sup id="​cite_ref-TP01_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>​ về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Gò Công Đông và Gò Công Tây để mở rộng thị xã Gò Công và thành lập huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Theo đó, thành lập huyện Tân Phú Đông thuộc tỉnh Tiền Giang trên cơ sở điều chỉnh 8.632,88 ha diện tích tự nhiên và 33.296 nhân khẩu của huyện Gò Công Tây (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của các xã: Tân Thới, Tân Phú, Phú Thạnh, Tân Thạnh); 11.575,43 ha diện tích tự nhiên và 9.630 nhân khẩu của huyện Gò Công Đông (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của xã Phú Đông và xã Phú Tân).
 +</​p><​p>​Huyện Tân Phú Đông có 20.208,31 ha diện tích tự nhiên và 42.926 nhân khẩu, có 6 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm các xã: Phú Đông, Phú Tân, Tân Thới, Tân Phú, Tân Thạnh và Phú Thạnh.
 +</​p><​p>​Địa giới hành chính huyện Tân Phú Đông: Đông giáp biển Đông; Tây giáp huyện Chợ Gạo; Nam giáp tỉnh Bến Tre; Bắc giáp huyện Chợ Gạo, huyện Gò Công Tây và huyện Gò Công Đông.
 +</p>
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1262
 +Cached time: 20181011015158
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.152 seconds
 +Real time usage: 0.198 seconds
 +Preprocessor visited node count: 815/1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 36107/​2097152 bytes
 +Template argument size: 476/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 12/40
 +Expensive parser function count: 1/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 2264/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.056/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.32 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 156.734 ​     1 -total
 + ​70.34% ​ 110.244 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_&#​273;&#​417;​n_v&#​7883;​_h&​agrave;​nh_ch&​iacute;​nh_Vi&#​7879;​t_Nam
 + ​63.14% ​  ​98.959 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 + ​26.24% ​  ​41.121 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​T&#​7885;​a_&#​273;&#​7897;​
 + ​14.36% ​  ​22.513 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 + ​11.74% ​  ​18.394 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Huy&#​7879;​n_th&#​7883;​_t&#​7881;​nh_Ti&#​7873;​n_Giang
 + ​11.27% ​  ​17.661 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Danh_s&​aacute;​ch_x&​atilde;,​_th&#​7883;​_tr&#​7845;​n_thu&#​7897;​c_huy&#​7879;​n_T&​acirc;​n_Ph&​uacute;​_&#​272;&​ocirc;​ng
 + ​10.02% ​  ​15.707 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​B&#​7843;​n_&#​273;&#​7891;​_&#​273;&#​7883;​nh_v&#​7883;​
 +  4.12%    6.465      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 +  2.41%    3.784      2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Th&​ocirc;​ng_tin_&#​273;&#​417;​n_v&#​7883;​_h&​agrave;​nh_ch&​iacute;​nh_Vi&#​7879;​t_Nam/​Th&​ocirc;​ng_s&#​7889;​_t&#​7885;​a_&#​273;&#​7897;​
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​190477-0!canonical and timestamp 20181011015158 and revision id 40815340
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
0126--t-n-ph-ngla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)