User Tools

Site Tools


0137--navoiy-t-nhla-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

0137--navoiy-t-nhla-gi [2018/11/07 17:09] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​span style="​font-size:​ small;"><​span id="​coordinates">​Tọa độ: <span class="​plainlinks nourlexpansion"><​span class="​geo-default"><​span class="​geo-dms"​ title="​Bản đồ, không ảnh, cùng các dữ liệu khác cho vị trí này"><​span class="​latitude">​42°0′B</​span>​ <span class="​longitude">​64°15′Đ</​span></​span></​span><​span class="​geo-multi-punct">​ / </​span><​span class="​geo-nondefault"><​span class="​geo-dec"​ title="​Bản đồ, không ảnh, cùng các dữ liệu khác cho vị trí này">​42°B 64,​25°Đ</​span><​span style="​display:​none">​ / <span class="​geo">​42.000;​ 64.250</​span></​span></​span></​span></​span></​span>​
 +</p>
  
 +<table class="​infobox geography"​ style="​width:​ 256px; padding: 0; font-size: 89%;"><​tbody><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Tên vị trí (tên địa phương)"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; font-weight:​ bold; font-size: 1.25em; background-color:​ #​ffe5cc;">​Tỉnh Navoiy (<​i>​Navoiy Viloyati</​i>​)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedbottomrow"​ title="​Thể loại"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; background-color:​ #​ffe5cc;">​Tỉnh
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Các quốc gia mà nó nằm trong đó"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Quốc gia
 +</th>
 +<​td><​span style="​white-space:​ nowrap">​Uzbekistan</​span>​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Thủ phủ/Trụ sở vùng"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Tỉnh lỵ
 +</th>
 +<​td>​Navoiy
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Diện tích"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Diện tích
 +</th>
 +<​td>​110.800 km<​sup>​2</​sup>​ (42.780 sq mi)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Tổng dân số"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Dân số
 +</th>
 +<​td>​767.500 (<​i>​2005</​i>​)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Mật độ dân số"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Mật độ
 +</th>
 +<​td>​7 /​km<​sup>​2</​sup>​ (18 /​sq mi)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Thủ lĩnh"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Hokim (thống đốc)
 +</th>
 +<​td>​Erkin Turdimov
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Mã khác"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​ISO 3166-2
 +</th>
 +<​td>​UZ-NW
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2">​
 +<div style="​width:​200px;​margin-left:​auto;​margin-right:​auto"><​div style="​position:​relative"><​div style="​position:​relative"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​bd/​UZ-Navoiy.PNG/​200px-UZ-Navoiy.PNG"​ width="​200"​ height="​131"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​bd/​UZ-Navoiy.PNG/​300px-UZ-Navoiy.PNG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​b/​bd/​UZ-Navoiy.PNG 2x" data-file-width="​380"​ data-file-height="​248"/></​div></​div></​div>​
 +</​td></​tr><​tr title="​Website chính thức/​chính"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center;"><​b>​Website:​ </b> <​b>​www.navoi.gov.uz</​b>​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Tỉnh Navoiy</​b>​ (tiếng Uzbek: <span lang="​uz"​ title="​Văn bản tiếng Uzbek">​Navoiy viloyati, Навоий вилояти</​span>​) là một tỉnh của Uzbekistan. Tỉnh nằm ở phía tây bắc của đất nước. Sa mạc Kyzyl-Kum chiếm một phần lớn lãnh thổ của mình, là lớn nhất của các tỉnh Uzbekistan trừ Cộng hòa Tự trị Qaraqalpaqstan. Navoiy giáp biên giới với Kazakhstan, tỉnh Samarqand, tỉnh Buxoro và Cộng hòa Qaraqalpaqstan. Tỉnh có diện tích 110.800 km2. Dân số được ước tính là khoảng 767.500 người, với khoảng 60% sống ở nông thôn.
 +</​p><​p>​Tỉnh Navoiy được chia thành 8 huyện hành chính. Thủ đô là Navoiy (pop est 128000). Các thị trấn lớn khác bao gồm Qiziltepa, Nurota, Uchquduq, Zarafshon, và Yangirabot.
 +</​p><​p>​Khí hậu khu vực là lục địa thường khí hậu bán sa mạc.
 +</​p><​p>​Tỉnh Navoiy có nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng, đặc biệt là khí đốt tự nhiên, dầu khí, và kim loại quý, cộng với nguyên liệu để xây dựng. Nền kinh tế của tỉnh là phụ thuộc nhiều vào khai thác mỏ lớn, luyện kim, và các khu phức hợp sản xuất hóa chất. Các mỏ Navoi và Zarafshan sản xuất một số vàng tinh khiết nhất của thế giới.
 +</​p><​p>​Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu bông và cừu Karakul. Khoảng 90% của toàn bộ khu vực được coi là có tiềm năng đất nông nghiệp giàu có, nếu một nguồn nước cho thủy lợi có thể được đặt.
 +</p>
 +
 +<​p>​Navoiy (tỉnh) được chia thành 8 huyện.
 +</p>
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​352px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b3/​Navoiy_districts.png/​350px-Navoiy_districts.png"​ width="​350"​ height="​270"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b3/​Navoiy_districts.png/​525px-Navoiy_districts.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b3/​Navoiy_districts.png/​700px-Navoiy_districts.png 2x" data-file-width="​2112"​ data-file-height="​1632"/> ​ </​div></​div>​
 +
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1322
 +Cached time: 20181014170141
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.396 seconds
 +Real time usage: 0.484 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1789/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 21851/​2097152 bytes
 +Template argument size: 2020/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 13/40
 +Expensive parser function count: 2/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 2/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.171/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 10.26 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 431.823 ​     1 -total
 + ​46.76% ​ 201.914 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox
 + ​34.60% ​ 149.420 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Lang-uz
 + ​34.24% ​ 147.875 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Lang
 + ​11.42% ​  ​49.303 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Coord
 +  9.10%   ​39.279 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox2_unit
 +  7.62%   ​32.906 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox2_unit/​area
 +  7.45%   ​32.179 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 +  5.83%   ​25.154 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​T&#​7881;​nh_c&#​7911;​a_Uzbekistan
 +  5.17%   ​22.316 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​806983-0!canonical and timestamp 20181014170141 and revision id 37272358
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
0137--navoiy-t-nhla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)