User Tools

Site Tools


0152--toshkent-t-nhla-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

0152--toshkent-t-nhla-gi [2018/11/07 17:09] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​span style="​font-size:​ small;"><​span id="​coordinates">​Tọa độ: <span class="​plainlinks nourlexpansion"><​span class="​geo-default"><​span class="​geo-dms"​ title="​Bản đồ, không ảnh, cùng các dữ liệu khác cho vị trí này"><​span class="​latitude">​41°10′B</​span>​ <span class="​longitude">​69°45′Đ</​span></​span></​span><​span class="​geo-multi-punct">​ / </​span><​span class="​geo-nondefault"><​span class="​geo-dec"​ title="​Bản đồ, không ảnh, cùng các dữ liệu khác cho vị trí này">​41,​167°B 69,​75°Đ</​span><​span style="​display:​none">​ / <span class="​geo">​41.167;​ 69.750</​span></​span></​span></​span></​span></​span>​
 +</p>
  
 +<table class="​infobox geography"​ style="​width:​ 256px; padding: 0; font-size: 89%;"><​tbody><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Tên vị trí (tên địa phương)"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; font-weight:​ bold; font-size: 1.25em; background-color:​ #​ffe5cc;">​Tashkent Province
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Tên khác"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; font-weight:​ bold; background-color:​ #​ffe5cc;"><​span style="​white-space:​ nowrap">​Toshkent viloyati<​br/>​Тошкент вилояти</​span>​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedbottomrow"​ title="​Thể loại"><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​ center; background-color:​ #​ffe5cc;">​Province
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Các quốc gia mà nó nằm trong đó"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Quốc gia
 +</th>
 +<​td><​span style="​white-space:​ nowrap">​Uzbekistan</​span>​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Thủ phủ/Trụ sở vùng"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Capital
 +</th>
 +<​td>​Tashkent
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Diện tích"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Diện tích
 +</th>
 +<​td>​15.300 km<​sup>​2</​sup>​ (5.907 sq mi)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Tổng dân số"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Dân số
 +</th>
 +<​td>​4.450.000 (<​i>​2005</​i>​)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ title="​Mật độ dân số"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​Mật độ
 +</th>
 +<​td>​291 /​km<​sup>​2</​sup>​ (754 /​sq mi)
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedtoprow"​ title="​Mã khác"><​th style="​white-space:​ nowrap;">​ISO 3166-2
 +</th>
 +<​td>​UZ-TO
 +</​td></​tr><​tr class="​mergedrow"​ style="​height:​ 0.2em;"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2">​
 +<div style="​width:​200px;​margin-left:​auto;​margin-right:​auto"><​div style="​position:​relative"><​div style="​position:​relative"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c2/​UZ-Toshkent.PNG/​200px-UZ-Toshkent.PNG"​ width="​200"​ height="​131"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c2/​UZ-Toshkent.PNG/​300px-UZ-Toshkent.PNG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​c/​c2/​UZ-Toshkent.PNG 2x" data-file-width="​380"​ data-file-height="​248"/></​div></​div></​div>​
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Tỉnh Toshkent</​b>​ là một tỉnh của Uzbekistan. Tỉnh nằm ở đông bắc của đất nước, giữa sông Syr Darya và dãy núi Tiên Sơn. Nó biên giới với Kyrgyzstan, Tajikstan, tỉnh Sirdaryo và tỉnh Namangan. Tỉnh có diện tích 15.300 km ². Dân số ước tính khoảng 4.450.000.
 +</​p><​p>​Tỉnh Toshkent được chia thành 15 huyện hành chính. Thủ đô phủ là Toshkent (Tashkent) (dân số ước khoảng 2.000.000 người), mà cũng là thủ đô của đất nước, và được quản lý một cách riêng biệt từ các tỉnh như một thành phố độc lập. Các thành phố lớn khác bao gồm Angren, Olmaliq, Ohangaron, Bekobod, Chirchiq, G'​azalkent,​ Keles, Parkent, To'​ytepa,​ Yangiobod và Yangiyo'​l,​
 +</​p><​p>​Khí hậu đặc trưnglục địa với mùa đông ôn hòa ẩm ướt và mùa hè khô nóng.
 +</​p><​p>​Các nguồn tài nguyên thiên nhiên bao gồm đồng, than nâu, molypđen, kẽm, vàng, bạc, đất hiếm, khí đốt tự nhiên, dầu khí, muối ăn lưu huỳnh, đá vôi, đá granit và.
 +</​p><​p>​Toshkent là tỉnh có nền kinh tế phát triển nhất trong cả nước. Công nghiệp bao gồm sản xuất năng lượng, khai thác mỏ, luyện kim, phân bón, hóa chất, điện tử, dệt may, bông lọc, chế biến thực phẩm và giày dép.
 +</​p><​p>​Toshkent tỉnh cũng có một ngành công nghiệp phát triển nông nghiệp, dựa chủ yếu vào thủy lợi. Các loại cây trồng chính là bông và sợi gai dầu, nhưng ngũ cốc, dưa hấu và gourds, trái cây và rau quả và trái cây đang gia tăng. Chăn nuôi cũng là quan trọng.
 +</​p><​p>​Tỉnh có một cơ sở hạ tầng giao thông vận tải phát triển tốt, với hơn 360 km đường sắt và 3.771 km đường có bề mặt. Tashkent có một sân bay quốc tế lớn, là cửa ngõ không khí chính cho đất nước.
 +</​p><​p>​Vườn quốc gia Chatkal, với những ngọn núi đẹp và rừng, nằm trong Toshkent tỉnh.
 +</p>
 +
 +<​p>​Toshkent (tỉnh) được chia thành huyện.
 +</p>
 +
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1270
 +Cached time: 20181011001204
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.268 seconds
 +Real time usage: 0.318 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1705/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 20478/​2097152 bytes
 +Template argument size: 1721/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 13/40
 +Expensive parser function count: 1/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 3/5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.058/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.51 MB/50 MB
 +-->
 +<!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 281.600 ​     1 -total
 + ​70.03% ​ 197.193 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox
 + ​18.73% ​  ​52.735 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Coord
 + ​15.14% ​  ​42.630 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox2_unit
 + ​12.82% ​  ​36.096 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox2_unit/​area
 + ​12.24% ​  ​34.467 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​10.18% ​  ​28.662 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​T&#​7881;​nh_c&#​7911;​a_Uzbekistan
 +  9.57%   ​26.936 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Navbox
 +  2.91%    8.191      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Geobox2_list
 +  2.39%    6.731      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Flagicon
 +-->
 +
 +<!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​806984-0!canonical and timestamp 20181011001203 and revision id 26054230
 + ​-->​
 +</​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
0152--toshkent-t-nhla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)