User Tools

Site Tools


0163--ng-i-serbla-gi

Người Serb (tiếng Serbia: Срби, Srbi, phát âm là [sr̩bi]) là một dân tộc Nam Slavic các nước vùng Balkan và miền nam Trung Âu. Người Serb chủ yếu sinh sống ở Serbia, Montenegro và Bosna và Hercegovina, và tạo thành một thiểu số khá lớn ở Croatia, Cộng hòa Macedonia và Slovenia. Tương tự như vậy, người Serb là một thiểu số chính thức được công nhận trong cả România và Hungary, cũng như ở Albania, Cộng hòa Séc và Slovakia.[33]. Ngoài ra còn có một sự hiện diện của cộng đồng người Serb lớn ở Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, Thụy Điển, Thụy Sĩ và Áo, cũng như tại Pháp và Italia. Hơn một triệu người Serb gốc sống ở các nước nói tiếng Đức[34]: Luxembourg (1%)[35], Áo (1,8%), Thụy Sĩ (1%), và Đức (~ 1%)).[36]. Tổng cộng có khoảng 12 triệu người Serb trên thế giới.

  1. ^ rs.one.un.org
  2. ^ web.archive.org
  3. ^ The Statistical Office of the Republic of Serbia
  4. ^ “CIA - The World Factbook - Bosnia và Herzegovina”. 
  5. ^ xem Nhân khẩu Croatia
  6. ^ “Census of Population, Households and Dwellings in Montenegro 2011” (PDF). Ngày 12 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2011. 
  7. ^ “The Euromosaic study - Other languages in Slovenia”. European Commission. 
  8. ^ Државен завод за статистика: Попис на населението, домаќинствата и становите во Република Македонија, 2002: Дефинитивни податоци (PDF)
  9. ^ Greece national statistical service: Statistics of Greece 2002
  10. ^ The Germany-Serbia remittance corridor
  11. ^ Serben-Demo eskaliert in Wien
  12. ^ “Erstmals über eine Million EU- und EFTA Angehörige in der Schweiz”. Neue Zürcher Zeitung. 14. Oktober 2008. 
  13. ^ Nordstrom, p. 353. (Serbia and Iran as top two countries in terms of immigration beside "Other Nordic Countries," based on Nordic Council of Ministers Yearbook of Nordic Statistics, 1996, 46-47)
  14. ^ Présentation de la République de Serbie
  15. ^ Statistiche demografiche ISTAT
  16. ^ The Serbian Council of Great Britain
  17. ^ Joshua Project: Ethnic groups in Denmark
  18. ^ Agenţia Naţionala pentru Intreprinderi Mici si Mijlocii: Recensamânt România 2002
  19. ^ “Etrangers inscrits dans tous les registres (1,2,3,4 et 5) du registre national - Remarque: Une nationalité "d'origine" désigne un réfugié politique reconnu”. Statistiques Population étrangère. date=ngày 2 tháng 1 năm 2008. 
  20. ^ Anuario Estadístico de España 2008. Instituto Nacional de Estadística. Population figures include Montenegro-born migrants.
  21. ^ “Minifacts about Norway 2014”. 
  22. ^ “Statistiques - 01.06.2008”. Government of Luxembourg. 
  23. ^ Cục thống kê Trung ướng Hungary: Population by languages spoken with family members or friends, affinity with nationalities' cultural values and sex
  24. ^ Joshua Project: Ethnic groups of Turkey
  25. ^ Федеральная служба государственной статистики: 4.1. Национальный состав населения
  26. ^ “Selected Population Profile: Serbian”. US Census Bureau. 2007. Truy cập 2009. 
  27. ^ The Canadian Encyclopedia
  28. ^ Australian Bureau of Statistics
  29. ^ “Ethnologue - South Slavic languages”. www.ethnologue.com. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2011. 
  30. ^ "More than 2 million Serbs in region", B92, ngày 11 tháng 2 năm 2011
  31. ^ "Verovali ili ne: U Turskoj Živi 9 Miliona Srba!", Press Online Serbia
  32. ^ 2000 Census, US Census Bureau.
  33. ^ Blis.rs, Srbi u Slovackoj nacionalna manjina
  34. ^ Serbien-Montenegro.de | Serben in Deutschland
  35. ^ Demographics of Luxembourg
  36. ^ Serbien-Montenegro.de
0163--ng-i-serbla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)