User Tools

Site Tools


0335--ti-ng-bosniala-gi

Tiếng Bosnia
Bosanski
Phát âm [bosanskiː]
Sử dụng tại  Bosna và Hercegovina
 Serbia
 Montenegro
 Kosovo[a]
 Croatia
 Slovenia
 Macedonia
 Albania
 Thổ Nhĩ Kỳ
Khu vực Nam Âu
Tổng số người nói 4 triệu
Phân loại Ấn-Âu
  • Nhóm Balt-Slav
    • Nhóm gốc Slav
      • Nhánh miền Nam
        • Nhánh Tây Nam
          • Tiếng Serbia-Croatia
            • Tiếng Bosnia
Hệ chữ viết Bảng chữ cái Latinh
Địa vị chính thức

Ngôn ngữ chính thức tại

 Bosna và Hercegovina
 Montenegro

Ngôn ngữ thiểu số được công nhận trong

 Albania
 Serbia
 Kosovo[a]
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 bs
ISO 639-2 bos
ISO 639-3 bos
Linguasphere part of 53-AAA-g

Tiếng Bosnia là tên của tiếng Serbia-Croatia, được sử dụng bởi người Bosnia. Đây là một bản chuẩn hóa phương ngữ Shtokavia. Đây là ngôn ngữ chính thức của Bosnia và Herzegovina. Các phương ngữ cùng loại của tiếng Shtokavia cũng là cơ sở tiêu chuẩn cho tiếng Croatia, tiếng Serbia và tiếng Montenegro. Khi Liên bang Nam Tư chưa tan vỡ thì tiếng Serbo-Croatia là ngôn ngữ chung, ngày nay thì thuật ngữ này vẫn dùng để chỉ nền tảng chung (từ vựng, ngữ pháp, cú pháp) của bốn ngôn ngữ chuẩn hóa dựa trên tiếng Serbo-Croatia. Bản chuẩn hóa tiếng Bosnia sử dụng cả bảng chữ cái Latinh và bảng chữ cái Kirin.

  • Lewis, M. Paul; Gary F. Simons; Charles D. Fennig biên tập (2013). Ethnologue: Languages of the World (bằng tiếng Anh) (ấn bản 17). Dallas, Texas, Hoa Kỳ: SIL International. 
  • Introduction to the Bosnian Language
  • Basic Bosnian Phrases
  • Online Translation Dictionary
  • Learn Bosnian – List of Online Bosnian Courses
0335--ti-ng-bosniala-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)