User Tools

Site Tools


0416--tatarstanla-gi

Map of Russia - Republic of Tatarstan (2008-03).svg
Tatar03.png

Cộng hòa Tatarstan (tiếng Nga: Респу́блика Татарста́н) là một chủ thể liên bang của Nga (một nước cộng hòa). Diện tích là 68.000 km² với dân số 3.800.000. Thủ đô là Kazan.

Nước cộng hòa này nằm ở trung tâm Đồng bằng Đông Âu, cách Moskva khoảng 800 km về phía đông. Nước cộng hòa này nằm giữa sông Volga và sông Kama (một nhánh của sông Volga) và trải dài về phía đông tới Dãy núi Ural.

  • Biên giới:
  • Đỉnh cao nhất: 343 m (1.125,3 ft)[cần dẫn nguồn]
  • Khoảng cách tối đa từ Bắc tới Nam: 290 km (180 mi)
  • Khoảng cách tối đa từ Đông sang Tây: 460 km (290 mi)

Các con sông[sửa | sửa mã nguồn]

Các con sông lớn bao gồm (tên theo tiếng Tatar trong ngoặc đơn):

Tôn giáo chủ yếu của Cộng hòa Tatarstan là Hồi giáo dòng Sinni và Chính thống giáo Đông phương

Tài nguyên chính của vùng bao gồm dầu mỏ, khí thiên nhiên, thạch cao và nhiều tài nguyên khác. Theo ước tính thì nước cộng hòa này có nguồn dự trữ dầu mỏ lên đến hơn một triệu tấn.

  • Nhiệt độ trung bình tháng Một: −16 °C (3.2 °F)
  • Nhiệt độ trung bình tháng Bảy: 19 °C (66.2 °F)
  • Lượng mưa trung bình: lên tới 500 mm
  1. ^ http://tatar.ru/?DNSID=803d3f6c2787135e90d3a03b35ed2b10&node_id=788
  2. ^ Президент Российской Федерации. Указ №849 от 13 мая 2000 г. «О полномочном представителе Президента Российской Федерации в федеральном округе». Вступил в силу 13 мая 2000 г. Опубликован: "Собрание законодательства РФ", №20, ст. 2112, 15 мая 2000 г. (President of the Russian Federation. Decree #849 of May 13, 2000 On the Plenipotentiary Representative of the President of the Russian Federation in a Federal District. Có hiệu lực từ  May 13, 2000.).
  3. ^ Госстандарт Российской Федерации. №ОК 024-95 27 декабря 1995 г. «Общероссийский классификатор экономических регионов. 2. Экономические районы», в ред. Изменения №5/2001 ОКЭР. (Gosstandart of the Russian Federation. #OK 024-95 December 27, 1995 Russian Classification of Economic Regions. 2. Economic Regions, as amended by the Amendment #5/2001 OKER. ).
  4. ^ http://www.kcn.ru/tat_en/kazan/
  5. ^ Theo Điều 68.1 của Hiến pháp Nga, tiếng Nga là ngôn ngữ chính thức trên toàn bộ lãnh thổ liên bang Nga. Điều 68.2 quy định thêm rằng chỉ có các nước cộng hòa có quyền có ngôn ngữ chính thức khác bên cạnh tiếng Nga.
  6. ^ Constitution, Article 8.1
  7. ^ Kempton, Daniel R. and Terry D. Clark, Unity or separation: center-periphery relations in the former Soviet Union, (Praeger Publishers, 2002), 110.
  8. ^ a ă â Федеральная служба государственной статистики (Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga) (2011). “Предварительные итоги Всероссийской переписи населения 2010 года[[Thể loại:Bài viết có văn bản tiếng Nga]] (Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010)”. Всероссийская перепись населения 2010 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2010) (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga. Truy cập 25 tháng 4 năm 2011. 
  9. ^ a ă â Федеральная служба государственной статистики (Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga) (21 tháng 5 năm 2004). “Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек[[Thể loại:Bài viết có văn bản tiếng Nga]] (Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị, các điểm dân cư nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số từ 3 nghìn người trở lên)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga. Truy cập 23 tháng 3 năm 2010. 
  10. ^ The value of density was calculated automatically by dividing the 2002 Census population by the area specified in the infobox. Please note that this value may not be accurate as the area specified in the infobox is not necessarily reported for the same year as the Census (2002).
  11. ^ Федеральная служба государственной статистики (Federal State Statistics Service) (21 tháng 5 năm 2004). “Территория, число районов, населённых пунктов и сельских администраций по субъектам Российской Федерации[[Thể loại:Bài viết có văn bản tiếng Nga]] (Territory, Number of Districts, Inhabited Localities, and Rural Administration by Federal Subjects of the Russian Federation)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (All-Russia Population Census of 2002) (bằng tiếng Russian). Federal State Statistics Service. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  12. ^ Правительство Российской Федерации. Федеральный закон №107-ФЗ от 3 июня 2011 г. «Об исчислении времени», в ред. Федерального закона №271-ФЗ от 03 июля 2016 г. «О внесении изменений в Федеральный закон "Об исчислении времени"». Вступил в силу по истечении шестидесяти дней после дня официального опубликования (6 августа 2011 г.). Опубликован: "Российская газета", №120, 6 июня 2011 г. (Chính phủ Liên bang Nga. Luật liên bang #107-FZ of 2011-06-31 Về việc tính toán thời gian, as amended by the Luật Liên bang #271-FZ of 2016-07-03 Về việc sửa đổi luật liên bang "Về việc tính toán thời gian". Có hiệu lực từ  6 ngày sau ngày công bố chính thức.).
  13. ^ a ă Constitution, Article 9.2
  14. ^ Trang mạng chính thức Tổng thống Cộng hòa Tatarstan. Rustam Minnikhanov
0416--tatarstanla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)