User Tools

Site Tools


0428--chi-c-ngla-gi

Chi Cồng
Starr 061106-1465 Calophyllum inophyllum.jpg
Quả của * Calophyllum inophyllum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Calophyllaceae
Chi (genus) Calophyllum
L., 1753
Các loài

Xem văn bản

Chi Cồng hay chi Mù u, chi Hồ đồng (danh pháp khoa học: Calophyllum) là chi thực vật có hoa chứa khoảng 180-200 loài cây thường xanh nhiệt đới thuộc họ Cồng. Tên gọi Calophyllum có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp: từ καλος (kalos), nghĩa là "đẹp" và φυλλον (phullon) nghĩa là "lá". Các loài thuộc chi Cồng bản địa ở miền Australasia, Madagascar, Đông Phi, Nam Á và Đông Nam Á, các đảo Thái Bình Dương, Caribe và châu Mỹ Latin.

Calophyllum là biểu tượng quốc gia của Nauru, xuất hiện trên quốc huy của nước này.

  • Calophyllum acutiputamen
  • Calophyllum antillanum
  • Calophyllum austroindicum
  • Calophyllum bicolor
  • Calophyllum bifurcatum
  • Calophyllum biflorum
  • Calophyllum blancoi
  • Calophyllum bracteatum
  • Calophyllum brasiliense
  • Calophyllum brassii
  • Calophyllum calaba
  • Calophyllum caledonicum
  • Calophyllum candidissimum
  • Calophyllum canum
  • Calophyllum caudatum
  • Calophyllum chapelieri
  • Calophyllum collinum
  • Calophyllum confusum
  • Calophyllum cordato-oblongum
  • Calophyllum costatum
  • Calophyllum cuneifolium
  • Calophyllum dasypodum
  • Calophyllum donatianum
  • Calophyllum elatum
  • Calophyllum euryphyllum
  • Calophyllum exiticostatum
  • Calophyllum ferrugineum
  • Calophyllum flavo-ramulum
  • Calophyllum floribundum
  • Calophyllum fraseri
  • Calophyllum garcinioides
  • Calophyllum goniocarpum
  • Calophyllum griseum
  • Calophyllum havilandii
  • Calophyllum heterophyllum
  • Calophyllum hirasimum
  • Calophyllum inophyllum
  • Calophyllum insularum
  • Calophyllum laticostatum
  • Calophyllum leleanii
  • Calophyllum longifolium
  • Calophyllum lucidum
  • Calophyllum macrophyllum
  • Calophyllum molle
  • Calophyllum mooni
  • Calophyllum morobense
  • Calophyllum neo-ebudicum
  • Calophyllum novoguineense
  • Calophyllum nubicola
  • Calophyllum obscurum
  • Calophyllum papuanum
  • Calophyllum parvifolium
  • Calophyllum pauciflorum
  • Calophyllum peekelii
  • Calophyllum persimile
  • Calophyllum piluliferum
  • Calophyllum pisiferum
  • Calophyllum pulcherrimum
  • Calophyllum retusum
  • Calophyllum rigidum
  • Calophyllum robustum
  • Calophyllum rufinerve
  • Calophyllum savannarum
  • Calophyllum scriblitifolium
  • Calophyllum sil
  • Calophyllum soulattri
  • Calophyllum streimannii
  • Calophyllum sundaicum
  • Calophyllum symingtonianum
  • Calophyllum tacamahaca
  • Calophyllum tahanense
  • Calophyllum tetrapterum
  • Calophyllum teysmannii
  • Calophyllum thwaitesii
  • Calophyllum tomentosum
  • Calophyllum trapezifolium
  • Calophyllum vexans
  • Calophyllum vitiense
  • Calophyllum waliense
  • Calophyllum walkeri
  • Calophyllum wallichianum
  • Calophyllum woodii

Dữ liệu liên quan tới Chi Cồng tại Wikispecies Phương tiện liên quan tới Calophyllum tại Wikimedia Commons

0428--chi-c-ngla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)