User Tools

Site Tools


0606--danh-s-ch-n-v-h-nh-ch-nh-qu-ng-t-yla-gi

Thành phố (địa cấp thị) Quận Huyện, thị xã (huyện cấp thị) • Nam Ninh (南宁) • Thanh Tú (青秀)
• Hưng Ninh (兴宁)
• Tây Hương Đường (西乡塘)
• Lương Khánh (良庆)
• Giang Nam(江南)
• Ung Ninh(邕宁) • Vũ Minh (武鸣)
• Long An (隆安)
• Mã Sơn (马山)
• Thượng Lâm (上林)
• Tân Dương (宾阳)
• Hoành (横) • Liễu Châu (柳州) • Thành Trung (城中)
• Ngư Phong (鱼峰)
• Liễu Bắc (柳北)
• Liễu Nam (柳南) • Liễu Giang (柳江)
• Liễu Thành (柳城)
• Lộc Trại (鹿寨)
• Dung An (融安)
• Dung Thủy (融水) (huyện tự trị dân tộc Miêu)
• Tam Giang (三江) (huyện tự trị dân tộc Động) • Quế Lâm (桂林) • Tượng Sơn (象山)
• Tú Phong (秀峰)
• Điệp Thái (叠彩)
• Thất Tinh (七星)
• Nhạn Sơn (雁山) • Dương Sóc (阳朔)
• Lâm Quế (临桂)
• Linh Xuyên (灵川)
• Toàn Châu (全州)
• Bình Lạc (平乐)
• Hưng An(兴安)
• Quán Dương (灌阳)
• Lệ Phố (荔浦)
• Tư Nguyên (资源)
• Vĩnh Phúc (永福)
• Long Thắng (龙胜) (huyện tự trị các dân tộc)
• Cung Thành (恭城) (huyện tự trị dân tộc Dao) • Ngô Châu (梧州) • Vạn Tú (万秀)
• Điệp Sơn (蝶山)
• Trường Châu (长洲) • Sầm Khê (岑溪) (huyện cấp thị)
• Thương Ngô (苍梧)
• Đằng (藤)
• Mông Sơn (蒙山) • Bắc Hải (北海) • Hải Thành (海城)
• Ngân Hải (银海)
• Thiết Sơn Cảng (铁山港) • Hợp Phố (合浦) • Phòng Thành Cảng (防城港) • Cảng Khẩu (港口)
• Phòng Thành (防城) • Đông Hưng (东兴) (huyện cấp thị)
• Thượng Tư (上思) • Khâm Châu (钦州) • Khâm Nam (钦南)
• Khâm Bắc (钦北) • Linh Sơn (灵山)
• Phố Bắc (浦北) • Quý Cảng (贵港) • Cảng Bắc (港北)
• Cảng Nam (港南)
• Đàm Đường (覃塘) • Quế Bình (桂平) (huyện cấp thị)
• Bình Nam (平南) • Ngọc Lâm (玉林) • Ngọc Châu (玉州) • Bắc Lưu (北流) (huyện cấp thị)
• Dung (容)
• Lục Xuyên (陆川)
• Bác Bạch (博白)
• Hưng Nghiệp (兴业) • Bách Sắc (百色) • Hữu Giang (右江) • Lăng Vân (凌云)
• Bình Quả (平果)
• Tây Lâm (西林)
• Lạc Nghiệp (乐业)
• Đức Bảo (德保)
• Điền Lâm (田林)
• Điền Dương (田阳)
• Tĩnh Tây (靖西)
• Điền Đông (田东)
• Na Pha (那坡)
• Long Lâm (隆林) (huyện tự trị các dân tộc) • Hạ Châu (贺州) • Bát Bộ (八步) • Chung Sơn (钟山)
• Chiêu Bình (昭平)
• Phú Xuyên (富川) (huyện tự trị dân tộc Dao) • Hà Trì (河池) • Kim Thành Giang (金城江) • Nghi Châu (宜州) (huyện cấp thị)
• Thiên Nga (天峨)
• Phượng Sơn (凤山)
• Nam Đan (南丹)
• Đông Lan (东兰)
• Đô An (都安) (huyện tự trị dân tộc Dao)
• La Thành (罗城) (huyện tự trị dân tộc Mục Lão)
• Ba Mã (巴马) (huyện tự trị dân tộc Dao)
• Hoàn Giang (环江) (huyện tự trị dân tộc Mao Nam)
• Đại Hóa (大化) (huyện tự trị dân tộc Dao) • Lai Tân (来宾) • Hưng Tân (兴宾 • Hợp Sơn (合山) (huyện cấp thị)
• Tượng Châu (象州)
• Vũ Tuyên (武宣)|
• Hân Thành (忻城)
• Kim Tú (金秀) (huyện tự trị dân tộc Dao) • Sùng Tả (崇左) • Giang Châu (江州) • Bằng Tường (凭祥) (huyện cấp thị)
• Ninh Minh (宁明)
• Phù Tuy (扶绥)
• Long Châu (龙州)
• Đại Tân (大新)
• Thiên Đẳng(天等)
0606--danh-s-ch-n-v-h-nh-ch-nh-qu-ng-t-yla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)