User Tools

Site Tools


0900--ganja-azerbaijanla-gi

Ganja
Gəncə
—  Thành phố  —
Montage of Ganja city 2016.jpg
Ấn chương chính thức của Ganja
Ấn chương
Tên hiệu: Thành phố đỏ
Ganja trên bản đồ Azerbaijan
Ganja

Ganja

Quốc gia  Azerbaijan
Chính quyền
 • Thị trưởng Elmar Valiyev
Diện tích
 • Tổng cộng 170 km2 (70 mi2)
Độ cao 408 m (1,339 ft)
Dân số (2015)
 • Tổng cộng 325.200
 • Mật độ 2.848/km2 (7,380/mi2)
 • Hạng dân số ở Azerbaijan Thứ hai
Tên cư dân Ağali,Lələ,Küçəli
Múi giờ GMT+4 (UTC+4)
Mã bưu chính AZ2000
Mã ISO 3166 AZ-GA sửa dữ liệu
Biển số xe 20 AZ
Thành phố kết nghĩa Moskva, Konya, Ordu, Kars, Newark, New Jersey, Rustavi, Dushanbe, Kutaisi, Gomel sửa dữ liệu
Trang web www.ganca.net

Ganja (tiếng Azerbaijan: Gəncə, Ҝәнҹә [ˈgænd͡ʒæ]) là thành phố lớn thứ hai của Azerbaijan, với dân số khoảng 325.200 người.[1][2] Nó từng có cái tên Elisabethpol (tiếng Nga: Елизаветпо́ль, chuyển tự. Yelizavetpol, IPA [jɪlʲɪzəvʲɪtˈpolʲ]) vào thời kỳ thuộc Đế quốc Nga. Thành phố lấy lại tên cũ Ganja năm 1920 khi mới gia nhập Liên Xô. Tuy nhiên, năm 1935 nó lại được đổi tên thành Kirovabad (tiếng Nga: Кироваба́д, IPA [kʲɪrəvɐˈbat]) và giữ tên đó trong hầu hết thời kỳ Xô Viết còn lại. Năm 1989, trong cuộc Perestroika, cái tên "Ganja" lại được lấy ra sử dụng.

Ganja là thành phố lớn thứ nhì Azerbaijan sau Baku với khoảng 313.300 dân. Thành phố cũng là nơi cư ngụ của nhiều người Azerbaijan từ Armenia và Nagorno-Karabakh. Số lượng những người này được ước tính là 33.000 năm 2011.[3]

Ganja có khí hậu bán hoang mạc (phân loại khí hậu Köppen: BSk).

Dữ liệu khí hậu của Ganja (1981–2010, extremes 1890–2014)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 22.8 25.0 28.0 35.6 39.5 39.2 42.0 41.7 38.8 33.4 28.0 23.3 42,0
Trung bình cao °C (°F) 7.0 8.2 12.7 18.7 23.4 28.7 31.6 31.1 26.3 19.5 12.9 8.4 19,0
Trung bình ngày, °C (°F) 3.2 3.9 7.8 13.4 18.1 23.2 26.2 25.6 21.1 15.0 8.9 4.7 14,3
Trung bình thấp, °C (°F) 0.5 1.0 4.3 9.4 13.8 18.6 21.4 21.0 16.8 11.6 6.2 2.1 10,6
Thấp kỉ lục, °C (°F) −17.8 −15.2 −12 −4.4 1.5 5.8 10.1 10.5 2.8 −1.3 −7.9 −13 −17,8
Giáng thủy mm (inch) 8
(0.31)
12
(0.47)
24
(0.94)
31
(1.22)
40
(1.57)
32
(1.26)
17
(0.67)
15
(0.59)
15
(0.59)
24
(0.94)
16
(0.63)
7
(0.28)
241
(9,49)
% độ ẩm 71 71 68 70 68 61 59 61 65 74 76 74 68
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 7.0 7.0 8.0 8.2 9.0 7.0 4.0 3.0 4.0 6.3 6.5 6.0 76,0
Số ngày mưa TB 3 4 6 8 9 6 4 3 4 6 6 4 63
Số ngày tuyết rơi TB 3 5 2 0.2 0 0 0 0 0 0.4 1 2 14
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 120 113 141 182 229 267 278 252 212 168 123 115 2.200
Nguồn #1: Deutscher Wetterdienst (sun, 1961–1990)[4][5][a]
Nguồn #2: Pogoda.ru.net[6]
0900--ganja-azerbaijanla-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)