User Tools

Site Tools


1512--th-i-gian-bi-u-ph-t-hi-n-c-c-h-nh-tinh-v-v-tinh-trong-h-m-t-tr-ila-gi

Thế kỉ 21 Ngày Tên Số hiệu Ảnh Định danh Tham khảo/Ghi chú

i: 23 tháng 11 năm 2000
p: 5 tháng 1 năm 2001

Kalyke S/2000 J 2 Vệ tinh thứ 23 của Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Fernández, Magnier, Dahm, Evans[120][121][122]Iocaste S/2000 J 3 Vệ tinh thứ 24 của Sao Mộc Erinome S/2000 J 4 Vệ tinh thứ 25 của Sao Mộc Harpalyke S/2000 J 5 Vệ tinh thứ 22 của Sao Mộc Isonoe S/2000 J 6 Vệ tinh thứ 26 của Sao Mộc Praxidike S/2000 J 7 Vệ tinh thứ 27 của Sao Mộc i: 25 tháng 11 năm 2000
p: 5 tháng 1 năm 2001 Megaclite S/2000 J 8 Vệ tinh thứ 29 của Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Fernández, Magnier, Dahm, Evans[120][122]Taygete S/2000 J 9 Vệ tinh thứ 20 của Sao Mộc i: 26 tháng 12 năm 2000
p: 5 tháng 1 năm 2001 Chaldene S/2000 J 10 Vệ tinh thứ 21 của Sao Mộc i: 5 tháng 12 năm 2000
p: 5 tháng 1 nam 2001 S/2000 J 11 Ngày Tên Số hiệu Ảnh Định danh Tham khảo/Ghi chú i: 9 tháng 12 năm 2001
p: 16 tháng 5 năm 2002 Hermippe S/2001 J 3 Vệ tinh thứ 30 của Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Kleyna[123][124]Eurydome S/2001 J 4 Vệ tinh thứ 32 của Sao Mộc Sponde S/2001 J 5 Vệ tinh thứ 36 của Sao Mộc Kale S/2001 J 8 Vệ tinh thứ 37 của Sao Mộc i: 10 tháng 12 năm 2001
p: 16 tháng 5 năm 2002 Autonoe S/2001 J 1 Vệ tinh thứ 28 của Sao Mộc i: 11 tháng 12 năm 2001
p: 16 tháng 5 năm 2002 Thyone S/2001 J 2 Vệ tinh thứ 29 của Sao Mộc Pasithee S/2001 J 6 Vệ tinh thứ 38 của Sao Mộc Euanthe S/2001 J 7 Vệ tinh thứ 33 của Sao Mộc Orthosie S/2001 J 9 Vệ tinh thứ 35 của Sao Mộc Euporie S/2001 J 10 Vệ tinh thứ 34 của Sao Mộc Aitne S/2001 J 11 Vệ tinh thứ 31 của Sao Mộc i: 13 tháng 8 năm 2001
p: 30 tháng 9 năm 2002 Trinculo S/2001 U 1 Vệ tinh thứ 21 của Sao Thiên Vương Holman, Kavelaars, Milisavljevic[125][126]i: 31 tháng 10 năm 2002
p: 18 tháng 12 năm 2002 Arche S/2002 J 1 Vệ tinh thứ 43 của Sao Mộc Sheppard, Meech, Hsieh, Tholen, Tonry[127][128]Ngày Tên Số hiệu Ảnh Định danh Tham khảo/Ghi chú i: 23 tháng 7 năm 2002
p: 13 tháng 1 năm 2003 Sao S/2002 N 2 Vệ tinh thứ 11 của Sao Hải Vương Holman, Kavelaars, Grav, Fraser, Milisavljevic[129][130]i: 10 tháng 8 năm 2002
p: 13 tháng 1 năm 2003 Halimede S/2002 N 1 Vệ tinh thứ 9 của Sao Hải Vương i: 11 tháng 8 năm 2002
p: 13 tháng 1 năm 2003 Laomedeia S/2002 N 3 Vệ tinh thứ 12 của Sao Hải Vương i: 5 tháng 2 năm 2003
p: 4 tháng 3 năm 2003 Eukelade S/2003 J 1 Vệ tinh thú 47 của sao Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Kleyna, Fernández, Hsieh[131][132] S/2003 J 2 S/2003 J 3 S/2003 J 4 i:6 tháng 2 năm 2003
p: 4 tháng 3 năm 2003 S/2003 J 5 Helike S/2003 J 6 Vệ tinh thứ 45 của Sao Mộc i:8 tháng 2 năm 2003
p: 4 tháng 3 năm 2003 Aoede S/2003 J 7 Vệ tinh thứ 41 của Sao Mộc i: 8 tháng 2 năm 2003
p: 6 tháng 3 năm 2003 Hegemone S/2003 J 8 Vệ tinh thứ 39 của Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Kleyna, Fernández[133][134]i: 6 tháng 2 năm 2003
p: 7 tháng 3 năm 2003 S/2003 J 9 Sheppard, Jewitt, Kleyna, Fernández[135][136]S/2003 J 10 Kallichore S/2003 J 11 Vệ tinh thứ 44 của Sao Mộc i: 8 tháng 2 năm 2003
p: 7 tháng 3 năm 2003 S/2003 J 12 i: 9 tháng 2 năm 2003
p: 2 tháng 4 năm 2003 Cyllene S/2003 J 13 Vệ tinh thứ 48 của Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Kleyna[137][138]i: 8 tháng 2 năm 2003
p:3 tháng 4 năm 2003 Kore S/2003 J 14 Vệ tinh thứ 49 của Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Kleyna[137][139]i: 6 tháng 2 năm 2003
p: 3 tháng 4 năm 2003 S/2003 J 15 Sheppard, Jewitt, Kleyna, Fernández[137][140]S/2003 J 16 Gladman, Sheppard, Jewitt, Kleyna, Kavelaars, Petit, Allen[137][141]i: 8 tháng 2 năm 2003
p: 3 tháng 4 năm 2003 Herse S/2003 J 17 Vệ tinh thứ 50 của Sao Mộc Gladman, Sheppard, Jewitt, Kleyna, Kavelaars, Petit, Allen[137][142]i: 6 tháng 2 năm 2003
p: 4 tháng 4 năm 2003 S/2003 J 18 Gladman, Kavelaars, Petit, Allen, Sheppard, Jewitt, Kleyna[137][143]i: 5 tháng 2 năm 2003
p: 8 tháng 4 năm 2003 Narvi S/2003 S 1 Vệ tinh thứ 31 của Sao Thổ Sheppard, Jewitt, Kleyna[137][144]i: 6 tháng 2 năm 2003
p: 12 tháng 4 năm 2003 S/2003 J 19 Gladman, Sheppard, Jewitt, Kleyna, Kavelaars, Petit, Allen[145][146]i: 9 tháng 2 năm 2003
p: 14 tháng 4 năm 2003 Carpo S/2003 J 20 Vệ tinh thứ 46 của Sao Mộc Sheppard, Gladman, Kavelaars, Petit, Allen, Jewitt, Kleyna[145][147]i: 6 tháng 2 năm 2003
p: 29 tháng 5 năm 2003 Mneme S/2003 J 21 Vệ tinh thứ 40 của Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Kleyna, Gladman, Kavelaars, Petit, Allen[148][149]i: 18 tháng 1 năm 1986
p: 3 tháng 9 năm 2003 Perdita* S/1986 U 10 Vệ tinh thứ 25 của Sao Thiên Vương Karkoschka (Recovered by the Hubble Space Telescope)[102][150]i: 29 tháng 8 năm 2003
p: 3 tháng 9 năm 2003 Psamathe S/2003 N 1 Vệ tinh thứ 10 của Sao Hải Vương Jewitt, Kleyna, Sheppard, Holman, Kavelaars[151][152]i: 25 tháng 8 năm 2003
p: 25 tháng 9 năm 2003 Mab S/2003 U 1 Vệ tinh thứ 24 của Sao Thiên Vương Showalter, Lissauer[153]Cupid S/2003 U 2 Vệ tinh thứ 27 của Sao Thiên Vương i: 13 tháng 8 năm 2001
p: 30 tháng 9 năm 2003 Ferdinand* S/2001 U 2 Vệ tinh thứ 24 của Sao Thiên Vương 2001: Holman, Kavelaars, Milisavljevic;
2003: Scott S. Sheppard, David C. Jewitt[154][155]i:14 tháng 8 năm 2002
p: 30 tháng 9 năm 2003 Neso* S/2002 N 4 Vệ tinh thứ 13 của Sao Hải Vương Holman, Kavelaars, Grav, Fraser, Milisavljevic[154][156]i: 13 tháng 8 năm 2001
p: 8 tháng 10 năm 2003 Francisco* S/2001 U 3 Vệ tinh thứ 22 của Sao Thiên Vương Holman, Kavelaars, Milisavljevic, Gladman[157]i: 29 tháng 8 năm 2003
p:9 tháng 10 năm 2003 Margaret S/2003 U 3 Vệ tinh thứ 23 của Sao Thiên Vương Sheppard, Jewitt[158][159]Ngày Tên Số hiệu Ảnh Định danh Tham khảo/Ghi chú i: 9 tháng 2 năm 2003
p: 24 tháng 1 năm 2004 Thelxinoe* S/2003 J 22 Vệ tinh thứ 42 của Sao Mộc Sheppard, Jewitt, Kleyna, Gladman, Kavelaars, Petit, Allen[160][161]
(From images taken in 2003) i: 6 tháng 2 năm 2003
p: 31 tháng 1 năm 2004 S/2003 J 23* Sheppard, Jewitt, Kleyna, Fernández[162][163]o: 14 tháng 10 năm 2003
p: 15 tháng 3 năm 2004 Sedna 2003 VB12 Vật thể tách rời Brown, Trujillo và Rabinowitz[164]i: 1 tháng 6 năm 2004
p: 16 tháng 8 năm 2004 Methone* S/2004 S 1 Vệ tinh thứ 32 của Sao Thổ Cassini-Huygens[165][166]Pallene S/2004 S 2
=S/1981 S 14
S2004s2 040601.jpg
Vệ tinh thứ 33 của Sao Thổ i: 21 tháng 6 năm 2004
p: 9 tháng 9 năm 2004 S/2004 S 3
S2004 S 3 - PIA06115.png
Cassini-Huygens[167][168]i: 21 tháng 6 năm 2004 (?)
p: 9 tháng 9 năm 2004 S/2004 S 4 Cassini-Huygens[167][168]i: 21 tháng 10 năm 2004
o: 24 tháng 10 năm 2004
p: 8 tháng 11 năm 2004 Polydeuces S/2004 S 5
Polydeuces.jpg
Vệ tinh thứ 34 của Sao Thổ Cassini-Huygens[169]i: 28 tháng 10 năm 2004
p:8 tháng 11 năm 2004 S/2004 S 6
S2004 S6.jpg
i: 6 tháng 5 năm 2004
o:28 tháng 12 năm 2004
p: 29 tháng 7 năm 2005 Haumea 2003 EL61 Hành tinh lùn Ortiz, Aceituno và Santos-Sanz hoặc Brown, Trujillo và Rabinowitz Ngày Tên Số hiệu Ảnh Định danh Tham khảo/Ghi chú i: 12 tháng 12 năm 2004
p: 3 tháng 5 năm 2005 S/2004 S 7 Sheppard, Jewitt, Kleyna, Marsden[170][171][172][173]Fornjot S/2004 S 8 Vệ tinh thứ 42 của Sao Thổ Farbauti S/2004 S 9 Vệ tinh thứ 40 của Sao Thổ Aegir S/2004 S 10 Vệ tinh thứ 36 của Sao Thổ Bebhionn S/2004 S 11 Vệ tinh thứ 37 của Sao Thổ S/2004 S 12 S/2004 S 13 Hati S/2004 S 14 Vệ tinh thứ 43 của Sao Thổ Bergelmir S/2004 S 15 Vệ tinh thứ 38 của Sao Thổ i: 13 tháng 12 năm 2004
p: 3 tháng 5 năm 2005 Fenrir S/2004 S 16 Vệ tinh thứ 41 của Sao Thổ S/2004 S 17 Bestla S/2004 S 18 Vệ tinh thứ 39 của Sao Thổ i: 1 tháng 5 năm 2005
p: 6 tháng 5 năm 2005 Daphnis S/2005 S 1
PIA06237.jpg
Vệ tinh thứ 35 của Sao Thổ Cassini-Huygens[174]i: 21 tháng 10 năm 2003
o:5 tháng 1 năm 2005
p: 29 tháng 7 năm 2005 Eris 2003 UB313 Hành tinh lùn Brown, Trujillo và Rabinowitz[175]o: 26 tháng 1 năm 2005
p: 29 tháng 7 năm 2005 Hi'iaka S/2005 (2003 EL61) 1 Vệ tinh thứ nhất của Haumea Brown, Trujillo, Rabinowitz i: 31 tháng 3 năm 2005
p: 29 tháng 7 năm 2005 Makemake 2005 FY9 Hành tinh lùn Brown, Trujillo và Rabinowitz[176]o: 30 tháng 6 năm 2005
p: 29 tháng 7 năm 2005 Namaka S/2005 (2003 EL61) 2 Vệ tinh thứ hai của Haumea Brown, Trujillo, Rabinowitz i:10 tháng 9 năm 2005
p: 3 tháng 10 năm 2005 Dysnomia S/2005 (2003 UB313) 1 Vệ tinh thứ nhất của Eris Brown, van Dam, Bouchez, Le Mignant, Campbell, Chin, Conrad, Hartman, Johansson, Lafon, Rabinowitz, Stomski, Summers, Trujillo, Wizinowich[177]i:15 tháng 5 năm 2005
o: 15 tháng 6 năm 2005
p: 31 tháng 10 năm 2005 Nix S/2005 P 2 Vệ tinh thứ hai của Sao Diêm Vương Weaver, Stern, Mutchler, Steffl, Buie, Merline,
Spencer, Young, Young[178]Hydra S/2005 P 1 Vệ tinh thứ ba của Sao Diêm Vương Ngày Tên Số hiệu Ảnh Định danh Tham khảo/Ghi chú i: 12 tháng 12 năm 2004
o: 6 tháng 6 năm 2006(?)
p: 26 tháng 6 năm 2006 Hyrrokkin S/2004 S 19 Vệ tinh thứ 44 của Sao Thổ Sheppard, Jewitt, Kleyna[179][180]i: 4 tháng 1 năm 2006
o: 6 tháng 6 năm 2006(?)
p: 26 tháng 6 năm 2006 S/2006 S 1 Sheppard, Jewitt, Kleyna[180][181]Kari S/2006 S 2 Vệ tinh thứ 45 của Sao Thổ i: 5 tháng 1 năm 2006
o: 6 tháng 3 năm 2006 (?)
p: 26 tháng 6 năm 2006 S/2006 S 3 Greip S/2006 S 4 Vệ tinh thứ 51 của Sao Thổ Loge S/2006 S 5 Vệ tinh thứ 46 của Sao Thổ Jarnsaxa S/2006 S 6 Vệ tinh thứ 50 của Sao Thổ Surtur S/2006 S 7 Vệ tinh thứ 48 của Sao Thổ Skoll S/2006 S 8 Vệ tinh thứ 47 của Sao Thổ Ngày Tên Số hiệu Ảnh Định danh Tham khảo/Ghi chú i: 5 tháng 1 năm 2006
o: 16 tháng 1 năm 2007 (?)
p: 13 tháng 4 năm 2007 Tarqeq S/2007 S 1 Vệ tinh thứ 52 của Sao Thổ Sheppard, Jewitt, Kleyna[182][183]i: 18 tháng 1 năm 2007
o:
p: 1 tháng 5 năm 2007 S/2007 S 2 Sheppard, Jewitt, Kleyna[183][184] S/2007 S 3 i: Tháng 6 năm 2004
o: 30 tháng 5 năm 2007
p: 18 tháng 7 năm 2007 Anthe S/2007 S 4 Vệ tinh thứ 49 của Sao Thổ Cassini-Huygens[185]i: 15 tháng 8 năm 2008
p: 3 tháng 3 năm 2009 Aegaeon S/2008 S 1 Vệ tinh thứ 53 của Sao Thổ Cassini-Huygens[186]i: 26 tháng 7 năm 2009
o:
p: 2 tháng 11 năm 2009 S/2009 S 1 Cassini-Huygens[187]Ngày Tên Số hiệu Ảnh Định danh Tham khảo/Ghi chú
1512--th-i-gian-bi-u-ph-t-hi-n-c-c-h-nh-tinh-v-v-tinh-trong-h-m-t-tr-ila-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)