User Tools

Site Tools


1704--danh-s-ch-gi-i-th-ng-v-c-c-a-gleela-gi

Glee (tạm dịch: Đội hát Trung học) là một bộ phim truyền hình nhạc kịch bi-hài Mỹ được trình chiếu trên kênh Fox tại Mỹ, kênh Global và Fox Canada tại Canada và kênh STAR World tại Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam. Bộ phim đã được đề cử nhiều giải thưởng khác nhau, gồm 31 đề cử Giải Emmy (bốn thắng), 11 đề cử Giải Satellite (năm thắng), 9 đề cử Quả Cầu Vàng (bốn thắng), 25 đề cử Teen Choice Awards (ba thắng), ba đề cử Writers Guild of America Awards, và ba đề cử Directors Guild of America Award. Chương trình đồng thời cũng giành được giải Satellite cho "Sêri Truyền hình Nhạc kịch hay Hài kịch Xuất sắc nhất", một giải Screen Actors Guild Award cho "Phần trình diễn Xuất sắc bởi một Tập thể trong một Sêri phim Hài", và một giải People's Choice Award cho "Chương trình Truyền hình Mới được Yêu thích".

Dàn diễn viên của bộ phim đồng thời cũng nhận được nhiều giải thưởng khác nhau: Jane Lynch, Matthew Morrison, Lea Michele và Chris Colfer đều thắng một giải Satellite và đều được đề cử Quả Cầu Vàng và Emmy. Lynch sau đó đã nhận được tổng cộng 18 đề cử khác nhau (tám thắng), người chiến thắng nhiều nhất trong dàn diễn viên Glee. Ngoài ra, người sáng lập bộ phim, Ryan Murphy cũng đã được đề cử cho ba giải Writers Guild of America Awards và hai giải Directors Guild of America Awards. Vào tháng 10 2018, Glee đã nhận được hơn 150 đề cử và hơn 60 giải thưởng.

Giải AfterEllen.com và AfterElton.com[sửa | sửa mã nguồn]

Colfer đã thắng hạng mục "Favorite Breakout Actor" tại lễ trao giải Gay People's Choice Awards 2010.
Santana (Rivera, trái) và Brittany (Morris, phải) đã được đề cử cho hạng mục "Favorite Fictional Lesbian Couple" tại lễ trao giải AfterEllen.com Visibility Awards 2011.

Trang web đồng tính AfterEllen.com và AfterElton.com đã tổ chức Giải thưởng Bầu chọn bởi những người Đồng tính/Lưỡng tính, hay còn được biết đến với tên Visibility Awards. Những giải thưởng này đều được bầu chọn bởi những thành viên của trang web.

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử Kết quả Chú thích
2010 Lesbian/Bi People's Choice Awards Favorite Female TV Star (Comedy) Jane Lynch Đoạt giải [1]
Favorite New Show Đoạt giải
Favorite Music Duo hoặc Group Glee Đề cử
Gay People's Choice Awards Favorite New Show Đoạt giải [2]
Favorite Breakout Actor Chris Colfer Đoạt giải
Favorite Breakout Actress Lea Michele Đoạt giải
Best Ensemble TV Cast Đoạt giải
Favorite Music Duo hoặc Group Glee Đoạt giải
AfterEllen.com Visibility Awards Favorite TV Comedy Đoạt giải [3]
Favorite TV Actress Naya Rivera Đề cử
Jane Lynch Đề cử
Favorite Fictional Lesbian Couple Brittany Pierce và Santana Lopez Đề cử
AfterElton.com Visibility Awards Favorite TV Comedy Đoạt giải [4]
Favorite TV Actor Chris Colfer Đoạt giải
Favorite TV Couple Kurt Hummel và Blaine Anderson Đoạt giải
Khoảnh khắc Đồng tính của năm Phần trình diễn "Teenage Dream" của Glee Đề cử
Favorite Music Video "Teenage Dream" của Glee Đề cử
Lynch thắng giải Dorian Awards vào năm 2010 và 2011.

Giải thưởng Dorian Awards được trao bởi hiệp hội Gay and Lesbian Entertainment Critics Association, sáng lập bởi nhà phê bình truyền hình của báo Us Weekly, John Griffiths vào năm 2010. Giải thưởng không chú trọng vào những nội dung đồng tính mà chú trọng vào những nội dung mà người đồng tính yêu thích.[5] Trong năm 2010, Glee đã thắng 3 hạng mục. Còn vào năm 2011, họ đã thắng 4 hạng mục, trong đó có "TV Comedy Performance of the Year" dành cho Chris Colfer và Jane Lynch.[6]

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả Chú thích
2010 TV Musical hoặc Comedy of the Year Đoạt giải [7]
Campy TV Show of the Year Đoạt giải
TV Performance of the Year: Musical hoặc Comedy Jane Lynch Đoạt giải
2011 TV Musical hoặc Comedy of the Year Đoạt giải [6]
LGBT-Themed TV Show of the Year Đoạt giải
TV Comedy Performance of the Year Chris Colfer Đoạt giải
Jane Lynch Đoạt giải
We're Wilde About You Rising Star Award Darren Criss Đoạt giải

Giải giờ Vàng Emmy[sửa | sửa mã nguồn]

Morrison đã được đề cử cho hạng mục "Outstanding Lead Actor in a Comedy Series" tại giải Giờ Vàng Emmy 2011.
Patrick Harris đã thắng giải "Outstanding Guest Actor in a Comedy Series" cho vai diễn của anh trong "Dream On".

Giải thưởng Emmy Sáng tạo[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Hạng mục Đề cử Tập phim Kết quả Chú thích
2010 Outstanding Art Direction for a Single-Camera Series Mark Hutman, Christopher Brown, Barbara Munch "Tập phim đầu tiên" Đề cử [9]
Outstanding Casting for a Comedy Series Robert J. Ulrich, Eric Dawson, Jim Carnahan Không có Đề cử
Outstanding Hairstyling for a Single-Camera Series Lynda K. Walker, Ann Marie Luddy, Michael Ward,
Gina Bonacquisti
"Hairography" Đề cử
Stacey K. Black, Mary G. Stultz, Roxanne N. Sutphen,
Gina Bonacquisti
"The Power of Madonna" Đề cử
Outstanding Costumes for a Series Lou A. Eyrich, Marisa Aboitiz Đề cử
Outstanding Makeup for a Single-Camera Series
(Non-Prosthetic)
Eryn Krueger Mekash, Kelley Mitchell, Jennifer
Greenberg, Robin Neal-Luce, Kelcey Fry, Zoe Haywas
Đề cử
Eryn Krueger Mekash, Kelley Mitchell, Trent Cotner,
Jennifer Greenberg, Mike Mekash
"Theatricality" Đề cử
Outstanding Creative Achievement in Interactive Media — Fiction Coincident TV, Fox Broadcasting Company, Glee
Hyperpromo And Superfan
Không có Đề cử
Outstanding Sound Mixing for a Comedy hoặc Drama Series
(One Hour)
Phillip W. Palmer, Doug Andham, Joseph H. Earle "The Power of Madonna" Đoạt giải [9][10]
2011 Outstanding Casting for a Comedy Series Robert J. Ulrich và Eric Dawson Không có Chưa quyết định [11]
Outstanding Costumes for a Series Lou A. Eyrich và Marisa Aboitiz "New York" Chưa quyết định
Outstanding Hairstyling for a Series Janis Clark, Sterfon Demings, Monte Haught,
Susan Zietlow-Maust và Stacy Black
"The Sue Sylvester Shuffle" Chưa quyết định
Outstanding Prosthetic Makeup for a Series,
Miniseries, Movie hoặc a Special
Eryn Krueger Mekash, Jen Greenberg, Kelley
Mitchell, Robin Luce, Mike Mekash, Melissa Buell,
Christien Tinsley và Hiroshi Yada
Chưa quyết định
Outstanding Makeup for a Single-Camera Series
(Non-Prosthetic)
Eryn Krueger Mekash, Jen Greenberg, Robin Luce
và Mike Mekash
"The Rocky Horror Glee Show" Chưa quyết định
Outstanding Sound Mixing for a Comedy hoặc Drama
Series (One Hour)
Phillip W. Palmer, Joseph H. Earle và Doug Andham "The Substitute" Chưa quyết định
Michele sau đó đã được đề cử cho hạng mục "Best Actress - TV Series Musical or Comedy" tại lễ trao giải Quả Cầu Vàng 2010.

Glee đã thắng hạng mục "Best Television Series - Musical or Comedy" tại lễ trao giải Quả Cầu Vàng 2010. Lea Michele, Jane Lynch và Matthew Morrison đều nhận được đề cử cho hạng mục diễn xuất. Chương trình sau đó cũng đã nhận được đề cử "Best Television Series - Musical or Comedy" vào năm 2011 cộng thêm một đề cử cho Chris Colfer trong hạng mục Best Supporting Actor.

Spears đã được đề cử cho hạng mục "Favorite TV Guest Star" tại lễ trao giải People's Choice 2010 với sự xuất hiện của mình trong tập phim "Britney/Brittany".

Giải People's Choice Awards được trao cho những nghệ sĩ có đóng góp lớn cho nền văn hóa đại chúng và được bầu chọn những khán giả. Glee đã thắng hạng mục "Favorite New TV Comedy" vào năm 2010, và được đề cử cho ba hạng mục vào năm 2011.

Chenoweth đã thắng hạng mục "Outstanding Guest Star" tại lễ trao giải Satellite 2009 cho phần xuất hiện của mình trong tập "The Rhodes Not Taken".

Giải Satellite Awards, hay còn được viết đến là Golden Satellite Awards, được trao cho cả hai lĩnh vực là truyền hình và điện ảnh. Glee đã thắng năm giải thưởng, gồm "Outstanding Guest Star" cho khách mời Kristin Chenoweth.

Monteith đã nhận hai đề cử Teen Choice.

Giải Teen Choice Awards là giải thưởng được bầu chọn bởi thanh niên. Glee đã được đề cử cho 3 giải vào 2009, 13 giải năm 2010 và 9 giải năm 2011. as nominated for three awards in 2009, thirteen awards in 2010, and nine awards in 2011.

Năm Hạng mục Đề cử Kết quả Chú thích
2009 Choice TV: Breakout Series Đề cử [19]
Choice TV: Breakout Star Female Lea Michele Đề cử
Choice TV: Breakout Star Male Cory Monteith Đề cử
2010 Choice TV Show: Comedy Đoạt giải [20]
Choice TV Actor: Comedy Cory Monteith Đề cử
Choice TV Actress: Comedy Lea Michele Đề cử
Choice TV: Villain Jane Lynch Đề cử
Choice Music: Group Glee Đề cử
Choice TV: Female Scene Stealer Amber Riley Đề cử
Choice TV: Male Scene Stealer Chris Colfer Đoạt giải
Matthew Morrison Đề cử
Choice TV: Female Breakout Star Dianna Agron Đề cử
Choice TV: Male Breakout Star Mark Salling Đề cử
Kevin McHale Đề cử
Choice TV: Parental Unit Mike O'Malley Đoạt giải
Most Fanatic Fans Đề cử
2011 Choice TV: Comedy Chưa quyết định [21]
Choice TV: Actor Comedy Cory Monteith Chưa quyết định
Choice TV: Scene Stealer Male Mark Salling Chưa quyết định
Chris Colfer Chưa quyết định
Choice TV: Scene Stealer Female Dianna Agron Chưa quyết định
Amber Riley Chưa quyết định
Choice Music: Group Glee Chưa quyết định
Choice TV: Villain Jane Lynch Chưa quyết định
Choice TV: Breakout Star Darren Criss Chưa quyết định [22]
Murphy cùng Brennan và Falchuk, đã thắng giải "Comedy Writer of the Year" 2010 tại lễ Just for Laughs.
Rivera đã được đề cử cho hạng mục "Best Supporting Actress/Television" tại lễ trao giải Imagen Awards 2010.
Riley đã được đề cử cho một giải NAACP Image Award 2011.
Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử Kết quả Chú thích
2010 ACE Eddie Awards Best Edited One-Hour Series for Commercial Television Buecker, BradleyBradley Buecker, Doc Crotzer, Joe Leonard & John Roberts cho "Journey to Regionals" Đề cử [23]
2009 AFI Awards Television Program of the Year Glee Đoạt giải [24]
2010 AFI Awards Television Program of the Year Glee Đoạt giải [25]
2010 American Music Awards Soundtracks - Favorite Album Glee: The Music, Volume 3 Showstoppers Đoạt giải [26]
2009 Art Directors Guild Awards Single Camera Television Series Hutman, MarkMark Hutman cho "Tập phim đầu tiên" Đề cử [27]
2011 ALMA Awards Favorite TV Actress – Leading Role in a Comedy Rivera, NayaNaya Rivera Chưa quyết định [28]
2009 Artios Awards Television Pilot — Comedy Ulrich, Robert J.Robert J. Ulrich, Eric Dawson, Carol Kritzer and Jim Carnahan Đoạt giải [29]
2010 BAFTA Awards YouTube Audience Award Glee Đề cử [30]
2011 BAFTA Awards International TV Show Glee Đề cử [31]
2011 Brit Awards International Breakthrough Act Glee Đề cử [32]
2010 CDG Awards Outstanding Contemporary Television Series Eyrich, LouLou Eyrich Đoạt giải [33]
2011 CDG Awards Outstanding Contemporary Television Series Eyrich, LouLou Eyrich Đoạt giải [34]
2009 Cinema Audio Society Awards Outstanding Achievement in Sound Mixing for a Television Series Palmer, Phillip W.Phillip W. Palmer, Joseph H. Earle Jr. and Doug Andham, cho "Wheels" Đề cử [35]
2010 Cinema Audio Society Awards Outstanding Achievement in Sound Mixing for a Television Series Palmer, Phillip W.Phillip W. Palmer, Joseph H. Earle Jr. and Doug Andham, cho "The Power of Madonna" Đề cử [36]
2011 The Comedy Awards Comedy Actress – TV Lynch, JaneJane Lynch Đề cử [37]
2011 Critics' Choice Television Awards Best Comedy Series Glee Đề cử [38]
2011 Critics' Choice Television Awards Best Supporting Actress in a Comedy Series Lynch, JaneJane Lynch Đề cử [38]
2009 Directors Guild of America Awards Outstanding Directing – Comedy Series Barclay, ParisParis Barclay cho "Wheels" Đề cử [39]
2009 Directors Guild of America Awards Outstanding Directing – Comedy Series Murphy, RyanRyan Murphy cho "Tập phim đầu tiên" Đề cử [39]
2010 Directors Guild of America Awards Outstanding Directing – Comedy Series Murphy, RyanRyan Murphy cho "The Power of Madonna" Đề cử [40]
2009 Diversity Awards Favorite New Television Cast Ensemble Glee Đoạt giải [41]
2010 GLAAD Media Awards Outstanding Comedy Series Glee Đoạt giải [42]
2011 GLAAD Media Awards Outstanding Comedy Series Glee Đoạt giải [43]
2010 Golden Reel Awards Best Sound Editing: Short Form Music in Television Klotz, DavidDavid Klotz cho "Tập phim đầu tiên" Đoạt giải [44]
2011 Golden Reel Awards Best Sound Editing: Short Form Musical in Television Klotz, DavidDavid Klotz cho "The Power of Madonna" Đoạt giải [45]
2011 Grammy Awards Best Pop Performance by a Duo or Group with Vocals "Don't Stop Believin' (Regionals Version)" Đề cử [46]
2011 Grammy Awards Best Compilation Soundtrack Album for a Motion Picture, Television or Other Visual Media Glee: The Music, Volume 1 Đề cử [46]
2009 Hollywood Music in Media Awards Outstanding Musical Supervision — TV Bloom, PJPJ Bloom Đoạt giải [47]
2010 HPA Awards Outstanding Editing - Television Leonard, JoeJoe Leonard cho "The Power of Madonna" Đề cử [48]
2010 HPA Awards Outstanding Editing - Television Crotzer, DocDoc Crotzer cho "Dream On" Đề cử [48]
2010 HPA Awards Outstanding Editing - Television Buecker, BradleyBradley Buecker cho "Journey to Regionals" Đề cử [48]
2010 HPA Awards Outstanding Sound - Television Benson, JohnJohn Benson cho "Preggers" Đề cử [48]
2010 Hìnhn Awards Best Supporting Actress/Television Rivera, NayaNaya Rivera Đề cử [49]
2010 Just for Laughs Awards Comedy Writer of the Year Brennan, IanIan Brennan, Brad Falchuk, Ryan Murphy Đoạt giải [50]
2010 Media Access Awards CSA Award Ulrich, Robert J.Robert J. Ulrich, Eric Dawson, Carol Kritzer Đoạt giải [51]
2010 NAACP Image Awards Outstanding Comedy Series Glee Đề cử [52]
2011 NAACP Image Awards Outstanding Comedy Series Glee Đề cử [53]
2011 NAACP Image Awards Outstanding Supporting Actress in a Comedy Series Riley, AmberAmber Riley Đề cử [53]
2011 National Television Awards Digital Choice Glee Đề cử [54]
2010 Nickelodeon Australian Kids' Choice Awards Fave International Band Glee Đề cử [55]
2010 Nickelodeon Australian Kids' Choice Awards Fave TV Show Glee Đề cử [55]
2010 Peabody Awards  — Glee Đoạt giải [56]
2011 PGA Awards The Danny Thomas Award for Outstanding Producer of Ep

^2010 Screen Actors Guild Award winners cho "Outstanding Performance by an Ensemble in a Comedy Series": Dianna Agron, Chris Colfer, Patrick Gallagher, Jessalyn Gilsig, Jane Lynch, Jayma Mays, Kevin McHale, Lea Michele, Cory Monteith, Heather Morris, Matthew Morrison, Amber Riley, Naya Rivera, Mark Salling, Harry Shum, Jr., Josh Sussman, Dijon Talton, Iqbal Theba và Jenna Ushkowitz

^2011 Screen Actors Guild Award nominees cho "Outstanding Performance by an Ensemble in a Comedy Series": Max Adler, Dianna Agron, Chris Colfer, Jane Lynch, Jayma Mays, Kevin McHale, Lea Michele, Cory Monteith, Heather Morris, Matthew Morrison, Mike O'Malley, Amber Riley, Naya Rivera, Mark Salling, Harry Shum, Jr., Iqbal Theba và Jenna Ushkowitz

  1. ^ AfterEllen.com Staff (ngày 20 tháng 1 năm 2010). “The 1st Annual Lesbian/Bi People's Choice Awards Winners”. AfterEllen.com. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2010. 
  2. ^ AfterElton.com Staff (ngày 20 tháng 1 năm 2010). “The 2nd Annual Gay People's Choice Awards Winners”. AfterElton.com. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2010. 
  3. ^ AfterEllen.com Staff (ngày 20 tháng 12 năm 2010). “The AfterEllen.com 2010 Visibility Awards – Winners”. AfterEllen.com. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011. 
  4. ^ AfterElton.com Staff (ngày 20 tháng 12 năm 2010). “The AfterElton.com 2010 Visibility Awards – Winners”. AfterElton.com. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2011. 
  5. ^ Variety staff (ngày 21 tháng 1 năm 2010). “Voting deadline for Academy members closing in”. Variety (Reed Business Information). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2010. 
  6. ^ a ă Kilday, Gregg (ngày 18 tháng 1 năm 2011). “'Glee,' 'I Am Love' Score Dorian Awards”. The Hollywood Reporter (Prometheus Global Media). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2011. 
  7. ^ “Glee and 'Grey Gardens' Win Dorian Awards”. Broadway World. Ngày 22 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2010. 
  8. ^ O'Neil, Tom (ngày 15 tháng 7 năm 2010). “Emmy episode entries revealed: Lea Michele, Hugh Laurie, Jim Parsons plus more”. Los Angeles Times (Tribune Company). Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2010. 
  9. ^ a ă â b “2010 Primetime Emmy Awards Nominations”. Academy of Television Arts and Sciences. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2010. 
  10. ^ a ă O'Neil, Tom (ngày 21 tháng 8 năm 2010). “Emmys Creative Arts: Winners list”. Los Angeles Times (Tribune Company). Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2010. 
  11. ^ a ă “2011 Primetime Emmy Awards Nominations” (PDF). Academy of Television Arts and Sciences. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2011. 
  12. ^ “63rd Primetime Emmy Awards”. 63rd Primetime Emmy Awards. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2018. 
  13. ^ “Nominations & Winners: 2009”. Golden Globes. Hollywood Foreign Press Association. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2011. 
  14. ^ “Nominations & Winners: 2010”. Golden Globes. Hollywood Foreign Press Association. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2011. 
  15. ^ WSJ Staff (ngày 6 tháng 1 năm 2010). “2010 People’s Choice Awards Honor Sandra Bullock, Johnny Depp, "Twilight"”. The Wall Street Journal (Dow Jones & Company). Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2010. 
  16. ^ “People's Choice Awards 2011 Nominees”. People's Choice Awards. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2010. 
  17. ^ “2009 14th Annual Satellite Awards Nominations”. International Press Academy. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2009. 
  18. ^ “Satellite Awards salute diverse artistic achievements of 2010 nominees” (PDF). International Press Academy. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2010. 
  19. ^ “Grab your surfboards and catch the first wave of 'Teen Choice 2009' nominees” (Thông cáo báo chí). Fox Broadcasting Company. Ngày 15 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2009. 
  20. ^ “Teen Choice Awards 2010 Winners: Full List”. Celebglitz. Ngày 8 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2010. 
  21. ^ Votta, Rae (ngày 29 tháng 6 năm 2011). “Teen Choice Awards 2011 Nominees Announced: Harry Potter vs Twilight”. The Huffington Post (AOL). Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2011. 
  22. ^ Mitovich, Matt Webb (ngày 19 tháng 7 năm 2011). “Little Liars, Switched at Birth Lead Latest Teen Choice Nods; Darren Criss Up for Breakout Star”. TV Line. Mail.com Media. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2011. 
  23. ^ “American Cinema Editors Unveil Awards Nominees”. The Hollywood Reporter (Prometheus Global Media). Ngày 14 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2011. 
  24. ^ “AFI Awards 2009”. American Film Institute. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2010. 
  25. ^ “AFI Awards 2010”. American Film Institute. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2011. 
  26. ^ “2010 Winners”. ABC. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2010. 
  27. ^ “Art Directors Guild Announces Nominations for 2009 Film, TV, Commercial and Music Video Awars; Ceremony to Take Place February 13” (PDF) (Thông cáo báo chí). Art Directors Guild. Ngày 8 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2010. 
  28. ^ Powers, Lindsay (ngày 28 tháng 7 năm 2011). “'The Voice's' Christina Aguilera, Selena Gomez Among ALMA Award Nominees”. The Hollywood Reporter. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2011. 
  29. ^ “2009 Artios Award Nominees and Winners”. Casting Society of America. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2009. 
  30. ^ “Television Nominations 2009”. British Academy of Film and Television Arts. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2010. 
  31. ^ “Television Nominations 2011”. BBC News. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2011. 
  32. ^ “Nominees for 2011 BRIT Awards”. British Phonographic Industry. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2011. 
  33. ^ “Winners for the 12th annual Costume Designers Guild Awards”. Costume Designers Guild. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2011. 
  34. ^ “13 annual Costume Designers Guild Awards”. Costume Designers Guild. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2011. 
  35. ^ “The winners and nominees for the Cinema Audio Society Awards for Outstanding Achievement in Sound Mixing for 2009”. Cinema Audio Society. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2010. 
  36. ^ Kilday, Gregg (ngày 6 tháng 1 năm 2011). “Cinema Audio Society Announces Nominations”. The Hollywood Reporter (Prometheus Global Media). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2011. 
  37. ^ Szalai, Georg (ngày 15 tháng 2 năm 2011). “'30 Rock' Tops Noms for Inaugural 'Comedy Awards'”. The Hollywood Reporter. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2011. 
  38. ^ a ă Nordyke, Kimberly (ngày 6 tháng 6 năm 2011). “Critics' Choice Television Awards: 'Modern Family' Leads Inaugural Nominations”. The Hollywood Reporter. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2011. 
  39. ^ a ă “Nominees for Directorial Achievement in Movies for Television/Mini-Series, Dramatic Series Night, Comedy Series, Musical Variety, Reality Programs, Daytime Serials, Children’s Programs, Commercials” (Thông cáo báo chí). Directors Guild of America. Ngày 8 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2010. 
  40. ^ “63rd Annual DGA Awards” (Thông cáo báo chí). Directors Guild of America. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2011. 
  41. ^ Kravit, Katie (ngày 27 tháng 10 năm 2009). “Diversity Awards to fete 'Glee'”. Variety (Reed Business Information). Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2010. 
  42. ^ “Award Recipients for the 21st Annual GLAAD Media Awards — Los Angeles”. GLAAD. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2010. 
  43. ^ Goldberg, Lesley (ngày 11 tháng 4 năm 2011). “'Glee,' 'Modern Family' Score GLAAD Awards”. The Hollywood Reporter. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2011. 
  44. ^ Engelbrektson, Lisa (ngày 20 tháng 2 năm 2010). “Golden Reels high on sci-fi”. Reed Business Information. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2010. 
  45. ^ 'Inception' Tops Sound Editors Golden Reel Awards”. The Hollywood Reporter. Prometheus Global Media. Ngày 21 tháng 2 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2011. 
  46. ^ a ă “Final Nominations List: 53rd Grammy Awards” (PDF). grammy.com. National Academy of Recording Arts and Sciences. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2010. 
  47. ^ “2009 Winners”. Hollywood Music in Media. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2010. 
  48. ^ a ă â b Kilday, Gregg (ngày 23 tháng 9 năm 2010). “'Avatar,' 'Glee' among HPA Awards nominees”. The Hollywood Reporter. Nielsen Company. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2010. 
  49. ^ “Nominees for 25th Annual Imagen Awards Announced”. Hìnhn Foundation. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2010. 
  50. ^ Vlessing, Etang (ngày 22 tháng 6 năm 2010). “Just for Laughs honoring 'Glee' creators”. The Hollywood Reporter (Nielsen Company). Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2010. 
  51. ^ Mitchell, Gregg (ngày 8 tháng 10 năm 2010). “2010 Media Access Awards Honor Hollywood”. Writers Guild of America, West. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2010. 
  52. ^ “The 41st NAACP Image Awards — Nominees — Television Categories”. NAACP Image Awards. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2010. 
  53. ^ a ă “Television Nominees”. NAACP Image Awards. National Association for the Advancement of Colored People. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2011. 
  54. ^ Wolf, Ian (ngày 3 tháng 1 năm 2011). “National Television Awards 2011 shortlist announced”. British Comedy Guide. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2011. 
  55. ^ a ă “Kids' Choice Awards 2010 nominees announced”. au.yahoo.tv.com (Yahoo!). Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2010. 
  56. ^ Holston, Noel (ngày 31 tháng 3 năm 2010). “Complete list of recipients of the 69th annual peabody awards”. Peabody Award. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2010. 
1704--danh-s-ch-gi-i-th-ng-v-c-c-a-gleela-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)